UNIT 8 - DEFINING MANAGEMENT (QUY ĐỊNH QUẢN LÝ)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 3: Reading Comprehension:
MANAGEMENT
Para.1: to call attention to | [pei ə'ten∫n tə] | Chú ý, để tâm, quan tâm đến |
To manage (v) | ['mænidʒ] | quản lý, trông nom; chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo; giải quyết, xoay xở được |
Manageable (adj.) | ['mænidʒəbl] | có thể quản lý, có thể trông nom; có thể điều khiển, có thể sai khiến; dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng |
Manageably (adv.) | ['mænidʒəbli] | |
Management (n) | ['mænidʒmənt] | sự trông nom, sự quản lý; sự điều khiển; ban quản lý, ban quản đốc; sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới |
Managing (adj.) | [,mænidʒiη] | trông nom, quản lý; khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi; cẩn thận, tiết kiệm |
To arrange for sb to do sth | [ə'reindʒ | sắp xếp cho ai làm gì |
Task (n) | [tɑ:sk] | nhiệm vụ, phận sự |
Para.2: universally (adv.) | [,ju:ni'və:səli] | Cho mọi người, mọi nơi, mọi lúc, khắp, phổ biến |
In fact (adv.) | [in fækt] | Trên thực tế |
Somewhat (adv.) | ['sʌmwɔt] | đến mức độ nào đó, có phần |
Much (adv. of degree) | nhiều | |
Additional (adj.) | [ə'di∫ənl] | cộng thêm, phụ thêm, thêm |
Aspect (n) | ['æspekt] | mặt, khía cạnh, hướng, thể |
Para.3: organizational resources | [,ɔ:gənai'zei∫nl ri'zɔ:s] | các nguồn lực của tổ chức |
Process (n) | 'prəuses] Mþ ['prɔses] | quá trình; quy trình; cách thức; phương pháp (sản xuất, chế biến) |
Planning | ['plæniη] | sự lập kế hoạch (cho cái gì); sự quy hoạch thành phố (như) town planning |
Organizing | ['ɔ:gənaiziη] | Söï tổ chức, vieäc cấu tạo, thiết lập |
Leading | ['li:diη] | lãnh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu |
Controlling | [kən'trəuliη] | cách hạn chế hoặc điều chỉnh |
Stated organizational goals | [steitid [,ɔ:gənai'zei∫nl gəul] | các mục tiêu của tổ chức ñaõ ñeà ra |
Para.4. systematic (adj.) | [,sistə'mætik] | có hệ thống |
Regardless of | [ri'gɑ:dlis] | không quan tâm, không chú ý |
Aptitude (n) ['æptitju:d] | Natural ability or skill at doing sth | năng khiếu, năng lực, khả năng |
To engage in (v) [in'geidʒ] | To take part in | Tham gia vào |
Inter-related (adj.) [,intəri'leitid] | Between – connected; connected from one to another | gắn bó với nhau, liên kết với nhau |
Desired goals [dizaid gəulz] | những mục tiêu mong muốn | |
Para. 5. to imply (v) [im'plai] | To suggest that sth is true or that you feel or think sth without saying so directly. | ngụ ý, gợi ý |
In advance [in advansd]] | Before that is expected | trước |
Rather than | Instead of | Thay cho, hơn là |
Hunch (n) ['hʌnt∫] | A guess or feeling not based on known facts | linh cảm |
6. material resources [matiarial ri'zɔ:s] | các nguyên vật liệu | |
To co-ordinate (v) [kau'ɔ:dineit] | To bring into a proper order or relation; to adjust | Ñieàu phoái, sắp xeáp; phối hợp |
Effectiveness (n) [i'fektivnis] | Effectivity | sự có hiệu lực; ấn tượng sâu sắc |
To depend on | To rely on | phụ thuộc vào, dựa vào |
To marshall (v) ['mɑ:∫l] | To manage, to gather together and organize the people, things, etc; to control and organize | sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự; đưa dẫn (một cách trang trọng) |
To attain (v) [atein] | To achieve | đạt được, đạt hoặc được tới cái gì |
To be part of | Be a portion of | một phần của cái gì |
Para.7. subordinate (n) [sə'bɔ:dinət] | A person who has a position with less authority or power than sb else in an organization | cấp dưới, thuộc hạ |
To do one’s best | To try one’s best | cố gắng hết sức |
Para. 8. to move towards | To change position to | hướng tới |
On (or off) the track [træk] | Keeping to (or straying from) the subject or goals | làm đúng (hoặc sai) đ ư ờ ng (hướng) |
To set (v) | bố trí, để, đặt lại cho đúng | |
Para. 9 & 10. to advertise (v) [‘ædvətaiz] | To make known | qu ảng cáo |
advertising budget (n) [‘ædvətaiziη 'bʌdʒit] | ngân sách quảng cáo | |
To indicate (v) | To show | chỉ ra, cho thấy |
10. stated goals [‘steitid gəulz] | những mục tiêu đã nêu | |
Department of Social Security [di’pa:tmənt əv səu∫l si'kjuərəti] | Bộ An sinh Xaõ Hoäi/ Bảo Hiểm (cũ rồi) | |
End (n) | Aim | cứu cánh, mục đích |
Unique [ju:'ni:k] to | Being the only one its kind | độc nhất, duy nhất |
Well – rounded education [,edZu'keiSn] | giáo dục toàn diện | |
No matter who, what, where, how, etc | (used to say sth that is always true) | Cho dù ai, cái gi, ở đâu, bằng cách nào, …. |
The Sydney Swan | Tổ Chức Thiên Tài Úc |
Activity 11: Filling the gaps
1. I guess | I suppose that sth is true or likely | Tôi suy đoán, tôi cho rằng |
Actually (adv.) ['æktjuəli] | Really; as a matter of actual fact | thật sự, thật vậy |
Factors of production | ['fæktə əv prə'dʌk∫n] | các nhân tố sản xuất |
Capital (n) ['kæpitl] | Wealth owned or used in business by a person, corporation, etc | vốn đầu tư, tiền vốn, tư bản |
Supply and demand | [sə'plai ənd di'mɑ:nd] | Cung và cầu |
Impersonal (adj.) [im'pə:snl] | Not personal | Khách quan, không liên quan đến ai |
Impersonal and objective economic forces | [im'pə:snl ənd ɔb'dʒektiv ,i:kə'nɔmik fɔ:s] | các lực lượng kinh tế lành m ạnh vô cảm |
Room (n) | Space | chỗ trống, khoảng không gian |
Entrepreneur (n) [,ɔntrəprə'nə:] | A person who organizes or manages a business undertaking, assuming the risk for the sake of the profit | chủ hãng buôn, nhà kinh doanh, nhà thầu khoán |
productive way [prə'dʌktiv wei] | Way engaging in the creating of economic value | cách thức sinh lợi |
A fairly recent idea | [ə feə ‘risnt ai’diə] | Ý tưởng khá mới mẻ |
2. alert [ə'lə:t] to (adj) | Active with | cảnh giác, lanh lợi |
So – far undiscovered profit opportunity | [ɔpə’tju:nəti] | cơ hôi lợi nhuận chưa đươc khám phá từ lâu nay |
To perceive (v) [pə'si:v] | To grasp mentally; observe; to become aware | nhận thức, lĩnh hội, nhận biết, nhận thấy |
To commercialize (v) [kə'mə:∫əlaiz] | To use sth or to try to make profit, asp. In a way that other people do not approve of | làm ra tiền, thượng mại |
Competitor (n) [kəm'petitə] | Rival | đối thủ, ng ười cạnh tranh |
To risk (v) | To put sth valuable or important in a dangerous situation, in which it could be lost or damaged | liều lĩnh, rủi ro, có cơ phải chịu |
Well – better – the best | tốt, giỏi - tốt hơn, giỏi hơn - tốt nhất, giỏi nhất | |
Currently (adv.) ['kʌrənt] | Presently, at the moment | hiện giờ hiện hành |
Unconventional, innovative people | [,ʌnkən'venSənl, ['inəvətiv] | người đổi mới,người không cổ hủ |
Entrepreneurship (n) | [,’ɔntr əprə'nə:] = Business | Kinh doanh, buôn bán |
3. Essentially (adv.) [i'senSli] | Basically; inherently | thiết yếu, cơ bản |
Senior manager ['si:niə 'mænidZə] | quản lý trưởng | |
To set objectives [əb'dZektivz] | xác lập mục tiêu | |
To be true of sth | To be correct in | đ úng, sự thật về cái gì |
Educational instituttions | [edZu'keiSl,insti'tju:Snz; insti'tu:Snz] | các th ể chế giáo dục |
Sport team | độn thể thao, đoàn thể thao | |
Government services | 'gʌvnmənt 'sə:visiz] | các dịch vụ của chính phủ |
Distinct activities | Separate or different activities | các hoạt động khác nhau |
Effective teams | [i'fektiv ti:mz] | các đội làm việc có hiệu quả |
4 . Communication (n) [kə,mju:ni'keiSn] | The activtiy or process of expressing ideas and feelings or of giving people information. | thông tin liên lạc, sự giao tiếp |
Motivation (n) [,məuti'veiSn] | The act of motivating | động cơ, động lực, sự thúc đẩy |
To motivate (v) [,məuti'veit] | To incite | thúc đẩy, tạo động cơ |
To contribute sth to sb [kən'tribju:t] | To give somebody, esp. money or goods, to help sb/sth | đóng góp cái gì cho ai |
Pay (n) | The money that sb gets for doing regular work, such as: salary; wage | l ương, sự trả ti ền |
Promotion (n) [prə’məu∫n] | A move to a higher position or rank in an organization or a company | sự đề bạt, sự thăng tiến |
5. to measure (v) [‘mezə] | To find the size, quantity, etc of sth in standard units | Đo đạc, đo lường |
Performance target (n) | [pəfɔ:məns ‘ta:git] | tiêu chí hoạt động |
Achievement (n) [ə’t∫i:vmənt] | A thing that sb has done successfully, esp. using their own effort and skill | thành tựu, thành quả |
Failure (n) [‘feiljə(r)] | Antonym of success | sự thất bại |
Activity 11: translation
a. Translate the following passage into Vietnamese
Civic organization | tổ chức dân sự |
Casually | bình thường, tình cờ |
League champion | vô địch liên đoàn |
D. HOME WORK: EVOLUTION OF MANAGEMENT THEORY
To appreciate (v) | To think well of/to understand and enjoy/to esteem | Đánh giá cao, hiểu | ||||
Evolution (n) | The gradual development of sth | sự tiến hoá, sự phát triển | ||||
To progress (v) | To move forward/onward; to advance to a higher stage | tiến lên, tiến bộ, tiến triển | ||||
Phase (n) | Stage, period | Giai đoạn, thời kỳ | ||||
Scientific management movement | Phong trào quản lý khoa học | |||||
Administrative movement | Phong trào hành chính | |||||
Human relations movement | Phong trào về các mối quan hệ con người | |||||
Modern movement | Phong trào hiện đại | |||||
1. founder (n) | A person who founds or establishes | người sáng lập, người thành lập | ||||
To confront (v) | To face, to meet face to face | đương đầu, đối đầu. đối lập | ||||
Expected output level | mức năng suất theo mong muốn | |||||
To conceive (v) | To form or to develop in mind; to understand; to appreciate | Quan niệm, thụ thai | ||||
Operating efficiency | hiệu suất hoạt động | |||||
2. To view (v) | To consider as | Coi cái gì như, xem như là | ||||
Separate economic entity | thực thể kinh tế độc lập | |||||
on a piecework basis | căn cứ vào từng mảng công việc | |||||
3. cornerstone (n) | Foundation; most important part | nền tảng, cơ sở | ||||
To formalize (v) | To make formal | thảo ra, chính thức hoá | ||||
Motion study | nghiên cứu sự vận động | |||||
4. follower (n) | Colleague | đồng nghiệp, đồng sự | ||||
To neglect (v) | To ignore; to disregard | Sao lãng, lơ là | ||||
B. The administrative movement
5. specific isolated function | chức năng/ nhiệm vụ cụ thể | |
6. proponent (n) | A person who makes a proposal or proposition | người đề xuất, người đề xướng |
Universal principle | nguyên tắc phổ thông | |
Unity of direction | sự thống nhất trong chỉ đạo | |
Remuneration (n) | An amount of money paid for sb for the work they have done | tiền công, tiền thù lao |
Scalar chain | Line of authority | các cấp thẩm quyền, các cấp cơ quan |
Equity (n) | Fairness | tính công bằng |
Unity of command | mệnh lệnh thống nhất | |
Subordination | subjection or submission | Sự phục tùng, sự tuân thủ |
Espirit de corps | Tinh thần đồng đội, tinh thần tâp thể |
7. to emerge (v) | To appear | xuất hiện, nổi lên, nhô lên |
Human relations era | thời điI về các mối quan hệ con ng ưiI | |
Primarily (adv.) | At first; originally | đầu tiên, ban đầu |
In terms of | By means; in reference to | có 1iên quan tới, đếm xỉa tớI |
Interpersonal relations | các mối quan hệ giữa hai ngườii |
8. impetus (n) | Anything that motivates activity; driving force or motive; incentive; impulse | sự thúc đẩy, sức đấy |
Fatigue (adj.) | Physical or mental exhaustion | sự mệt nhọc |
Layout (n) | Arrangement | cách bố trí, cách trình bày |
9. illumination (n) | Supplying of light | Ánh sáng |
Predictably (adv.) | Said in advance | đoán trước, nói trước |
Human element | yếu tố con người | |
Technical factor | nhân tố kỹ thụât | |
Advocating | Being in favor of | ủng hộ, hỗ trợ |
D. The mordern movement
10. Quantitative approach | phương pháp định lượng | |
Nonquantitative approach | Phương pháp phi định lượng | |
Behavioural science approach | phương pháp khoa học hành vi | |
11. to undertake (v) | To agree to do | Nhận làm, đảm trách, cam đam làm |
12. premonition (n) | Warning in advance; forewarning | Linh cảm |
13. to verify (v) | To prove to be true by demonstration; evidence, etc | thẩm tra, kiểm tra, xác minh |
Verifiable (adj) | Of verifying | Có thể xác minh |
Group norm | định mức nhóm làm việc,ch tiêu của nhóm làm việc | |
14. anthropology (n) | nhân chủng học | |
Statistical application | ứng dụng số học |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét