English For Public Administration Vocabulary - Bài 9

administration-1
UNIT 9 - SOME ISSUES IN FINACIAL MANAGEMENT (MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH)

Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính



Activity 3:

Performance monitoring

Theo dõi/giám sát việc thực thi công tác
Routinized procedure

Thể thức hàng ngày
Conductive  (to) (adj.)
Tending or leading to a result
dẫn đến, có ích
Recurrent (adj.)
Appearing or occurring again or repeatedly
Chi tái hồi, hồi qui

Activity 4: Reading Comprehension
1. financial management
quản lý tài chính
Continuous process
Qui trình thường nhật/thường xuyên
Accouting
Kế toán
Budget formulation
Giải trình ngân sách/ngân quĩ
Budget execution
Thực thi ngân sách
Evaluation (n)
Sự định giá, sự ước lượng
Audit (n)
Sự kiểm toán, sự kiểm tra sổ sách
Generation (n)
sự sản xuất, sự sinh ra, thế hệ
Disposition (n)
Sự sắp xếp, sự sắp đặc, cách bố trí
Utilization (n)
Sự sử dụng, sự tận dụng, sự dụng
Commitment (n)
sự cam đoan, sự cam kết
Accountability of financial resources
trách nhiệm quản lý các nguồn tài chính
2. weakness (n)
Sự yếu kém, sự yếu đuối, nhược điểm
Untimely (adv)
không đúng lúc, đúng hạn
Accouting records
Sổ sách kế toán
Budget control
Quản lý tài chính
Fiscal policy
chính sách tài khóa/tài chính
Expressions:
To link sth with sth:  .. which links planning with budget formulation, ….
To suffer from: Government financial  management  suffers from  weaknesses,..
 To provide sth for sth/sb”  … which cannot provide adequate data for process…..


Activity 6: Filling in the gaps
Public managment
Quản lý công
Economic efficiency
Hiệu suất kinh tế
To allocate (v)
Chỉ định, dùng (tiền), cấp cho, phân phối, phát cho
To spur (v)
kích thích, thúc đẩy
Integral (into)
Hội nhập, hồ nhập vo
In reponse to
Đáp ứng
High – return
Doanh thu cao
Financial management framework
Cơ cấu quản lý tài chính
Efficiently and economically
Hiệu qủa và kinh tế
Diverse (adj.)
Gồm nhiều loại khác nhau, thay đổi, đa dạng
To modernize (v)
Hiện đại hoá, đổi mới, thành hiện đại
Vast reallocation
Tái phân bổ rộng lớn
To dominate (v)
Chi phối, thống trị, t hẳn, trội hẳn
Enormously (adv.)
To lớn, khổng lồ, vô cùng, hết sức
Transitional economy
nền kinh tế trong thời kỳ quá độ
To police (v)
An ninh

Activity 8: text 2
1. goverment accounting
Kế toán chính phủ
 transaction
Vụ giao dịch, sự giao dịch
Asset (n)
Ti sản, của cải, vật quyền sở hữu
Liabilities (n)
Nợ, nghĩa vụ ti chính, tiền phải trả
Commonality (n)
Sự phổ biến, sự tương đồng
Record keeping
Lưu giữ sổ sách, lưu giữ hồ sơ
Reporting
Báo cáo
2.government auditing
Kiểm toán chính phủ
Relevant standards
Các tiêu chẩn có liên quan
Internal auditor
nhân viên kiểm toán nội bộ cơ quan
Constitutional role
Vai trò hợp hiến
Public accountability
Trách nhiệm công, trách nhiệm tập thể
External auditor
nhân viên kiểm toán ngoài cơ quan
Professional standards
Các tiêu chuẩn chuyên môn
3. government budging
dự thảongân sách chính phủ
Legislative approval
Sự chấp thuận của luật pháp
 vehicle (n)
Phương tiện truyền bá
Internal needs
Nhu cầu nội bộ
Budget cycle
Vòng quay ngân sách
Universal phenomenon
Hiện tượng phổ biến
Medium term rolling budgetary system
Hệ thống ngn sch xoay vịng vốn trung hạn
Decentralized budgeting system
Hệ thống ngn sch phi tập trung
Phenomenon – phenomena
Hiện t ượng, sự việc phi thường
Routine program
Chương  trình hàng ngày
4. over – programming of resource
Lập chương trình qu chi tiết cc nguồn lực
Finanacial planning
Lập kế hoạch tài chính
Criterion - Criteria (n)
ti u chu ẩn
virtue
Đức hạnh, đức tính tốt, ưu điểm
Priority long term needs
Những nhu cầu ưu tiên dài hạn
To overcome (v)
Khắc phục vuợt qua
To foresee (v)
Dự đoán
Expressions:
1. to differ from :           khác v ới
2.to contribute to:          đóng góp cho
3.to derive from:            có nguồn góc từ,                           xuất xứ từ
4.to play a role in:          đóng một vai trò              trong
5.to prepare for:             chuẩn bị cho
6.to provide sth for sb:   cung cấp cái gì cho ai
7.to concentrate on:       tập trung vào

8 .to place emphasis on:            nhấn mạnh vào
9. to comply with:                      tuân theo, phù hợp với
10. to be independent from:      đôc lập với
11. to divide into:                      chia thành, chia        ra thành
12. To act as:                              hành động như
13. As opposed to:                     đối lập với
14. Reliance on:                         phụ thuộc vào, lệ thuộc vào

D. HOMEWORK: International banking facilities for New York

Offshore fund
quĩ ngoài khơi
Corporate cash
Tiền mặt chung, tiền chung, tiền công ty
The Federal Reserve Board
Cục Dự Trữ Liên Bang
International banking facilities (IBF)
những cơ sở ngân hàng quốc tế
2. ceiling (n)
Giới hạn cao nhất
To conduct business
Tiến hành kinh doanh
United states reserve requirements
Các thủ tục dự phòng Mỹ, nhu cầu dự trữ
Ceiling
Giá trần
Interest rate
Mức lãi suất
Access to
Đến gần, tiếp cận, cơ hội sử dụng
Overseas subsidiary
Chi nhánh công ty ở nước ngoài
To please (v)
Laøm haøi loøng
3. Corporation official
Quan chức công ty
Sovereign risk
Rủi ro cao nhất
Exchange control
Kiểm soát giao dịch
4. Corporate investor
Tập đoàn đầu tư, đầu tư tập đoàn
Insurance premium
phí bảo hiểm
Corporate client
Khách hàng của công ty
Basis point
Điểm cơ bản

Exercise 2:  Translation

1. Translating into Vietnamese
Performance indicator
Chỉ số thực hiện ngân sách
Cost figure
Số chi phí
Target
Chỉ tiêu, mục tiêu
To treat each patient
Điều trị mỗi bệnh nhân
Provision (n)
Qui định
Inflation (n)
Nạn lạm phát
Budget allocation
Phân bổ nguồn
To obviate (v)
Tẩy trừ, xóa bỏ, ngăn ngừa, phòng ngừa, tránh

THE END  


Nhận xét