UNIT 6 - PRESENTATION OF THE LOCAL AUTHORITIES IN VIETNAM (TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG Ở VIỆT NAM)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 4: TEXT 1: THE LOCAL AUTHORITIES IN VIETNAM
Para.1: presentation (n) | [,prezen'tei∫n] | sự bày ra, sự phô ra; sự trình diện, sự trình diễn, sự trưng bày; cách trình bày, cách trình diễn. cách trưng bày;sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến; sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng (đặc biệt thứ được trao trong buổi lễ chính thức); vị trí đứa bé trong bụng mẹ lúc trước sinh ra. |
To refer to (v) | [ri'fə:] | ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến |
Local authorities (n) | ['loukəl ɔ:'θɔritiz] | Chính quyền địa phương |
The People’s Councils | [đə 'pi:pl z 'kaunsl] | Các hội đồng nhân dân |
The People’s Committees | [đə 'pi:pl z kə'mitiz] | Các ủy ban nhân dân |
Local administrative units | ['loukəl əd'ministrətiv 'ju:nits] | Các đơn vị hành chính địa phương |
Under direct central rule | ['ʌndə di'rekt 'sentrəl ru:l] | Thuộc quyền cai trị trực tiếp của trung ương |
Rural and urban districts | ['ruərəl ænd 'ə:bən 'distrikts] | Các quận (huyện) nông thôn và thành thị |
Provincial cities and towns | [prə'vin∫l sitiz ænd taunz] | Các thị xã và thành phố trực thụôc tỉnh |
Commune (n) | ['kɔmju:n] | Xã; công xã |
Ward (n) | [wo:d] | Phường, khu vực (thành phố) |
Township (n) | ['taun∫ip] | thành phố nhỏ; cộng đồng sống ở thành phố nhỏ; thành phố, ngoại ô (dành cho những người không phải dân da trắng ở Nam Phi); khu vực hành chính của một hạt; quận sáu dặm vuông (ở Mỹ, Canada) |
Para. 2: organ (n) | ['ɔ:gən] | đàn óoc; (sinh vật học) bộ phận, cơ quan; tổ chức (chính thức) phục vụ một mục đích nhất định; cơ quan. |
To represent (v) | [,repri'zent] | miêu tả, hình dung; trình bày tuyên bố cái gì như lời phản đối, như lời thỉnh cầu đại diện cho, là hình tượng của, tượng trưng cho; biểu trưng; tiêu biểu cho, là mẫu mực, là hiện thân của (cái gì); điển hình của. |
Will (n) | [wil] | ý chí, chí, ý định, lòng |
Aspiration (n) | [,æspə'rei∫n] | lòng mong muốn hoặc tham vọng mạnh mẽ; nguyện vọng, khát vọng; sự hít vào |
Mastery of the people | ['mɑ:stəri əv đə 'pi:pl] | Quyền làm chủ của nhân dân |
To be accountable to sb | [ə'kauntəbl] | Chịu trách nhiệm với ai |
Superior state organ | [su:'piəriə steit 'ɔ:gən] | Cơ quan nhà nước cấp cao hơn |
Function (n) | ['fʌηk∫n] | Chức năng; (số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm |
Formal written order | ['fɔ:məl 'ritn 'ɔ:də] | văn bản pháp qui/quiphạm pháp luật |
To pass (v) | [pɑ:s] | đi lên hoặc đi sang bên cạnh ( ai/cái gì); đi qua; để ( ai/cái gì) lại một bên hoặc đằng sau khi ta tiến lên phía trước; đi ngang qua ( ai/cái gì); thông qua; chấp nhận; được thông qua; được chấp nhận |
Measure (n) | ['meʒə] | sự đo lường; đơn vị đo lường; hệ đo lường; dụng cụ đo lường; phương sách, biện pháp, cách xử trí; thước đo; tiêu chuẩn để đánh giá |
Socio-economic development | ['səusiəu- ,i:kə'nɔmik di'veləpmənt] | Pht triển kinh tế x hội |
Execution of budget | [,eksi'kju:∫n əv 'bʌdʒit] | thực thi ngân sách |
To stabilize (v) | ['steibilalz] | làm ổn định; trở nên ổn định; lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay) |
Living condition | ['liviη kən'di∫n] | điều kiện sống, hoàn cảnh sống |
To fulfil (v) = fulfill | [ful'fil] | thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...); thi hành; đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích) |
Duty (n) | ['dju:ti] | bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm; phận sự hoặc công việc mà ai phải hoàn thành; thuế đánh vào hàng hoá nào đó (nhất là hàng nhập khẩu); (kỹ thuật) công suất |
To entrust (v) | [in'trʌst] | giao cho ai chịu trách nhiệm về cái gì/ai; giao phó |
Obligation (n) | [,ɔbli'gei∫n] | nghĩa vụ, bổn phận |
Executive organ | [ig'zekjutiv 'ɔ:gən] | cơ quan chấp hành, cơ quan hành pháp |
As a whole | Nói chung, nhìn chung | |
Para.3: State administration | [steit əd,minis'trei∫n] | Hành chính nhà nườc, quản lý nhà nước |
Locality (n) | [lou'kæliti] | vị trí của cái gì; nơi hoặc khu vực xảy ra cái gì; địa phương |
Bound (n) | [baund] | động tác nhảy lên, nhảy vọt lên; động tác nhảy lên, nhảy vọt lên the dog cleared the gate in one bound con chó chỉ nhảy một cái đã vượt qua cổng ( số nhiều) giới hạn; ranh giới |
To issue (v) | ['isju:] | đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra; (qun sự) phát (quần áo, đạn dược...); phát ra, để chảy ra |
Directive (n) | [di'rektiv] | chỉ thị, lời hướng dẫn |
To supervise (v) | ['su:pəvaiz] | giám sát; quản lý |
Leadership (n) | ['li:də∫ip] | cương vị lãnh đạo; sự lãnh đạo; khả năng lãnh đạo; đức tính của người lãnh đạo; bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo |
Operational guidance (n) | [,ɔpə'rei∫ənl 'gaidəns] | Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, sự dìu dắt hoạt động |
Major local matters | ['meidʒə 'loukəl 'mætəz] | Những vấn đề lớn ở địa phương |
To undertake (v) | ['ʌndə'teik] | nhận, đảm nhận, đảm trách; đồng ý, hứa hẹn, cam kết, cam đoan; bảo đảm |
Collegial discussion | [kə'li:dʒjəl dis'kʌ∫n] | Thảo luận tẫp thể, sự tranh luận tập thể |
To conform (to) | [kən'fɔ:m] | làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với; theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo |
The majority | [mə'dʒɔriti] | Phần lớn, phần đông, đa số |
To suspend (v) | [sə'spend] | Treo lên; đình chỉ; hoãn; tạm thời ngưng; treo giò (ai); đình chỉ công tác; đuổi |
To abrogate (v) | ['æbrougeit] | bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ |
Lower rank | ['louə ræηk] | Cấp thấp hơn, hàng thấp hơn, chức thấp hơn |
Activity 6: Vocabulary
rural local government Chính quyền địa phương nông thôn
special function chức năng đặc biệt
desire (n) mong muốn
ambition (n) tham vọng
formal statement of opinion: thông báo ý kiến chính thức
assembly (n) hội đồng
official instructions những hướng dẫn chính thức
to comply with thuận theo = to be consistent
to repeal (v) [ri'pi:l] = to abolish : huỷ bỏ, bãi bỏ = to annul
Activity 11:
TEXT 2: THE STRUCTURE OF LOCAL GOVERNMENT IN CANADA
Para.1 Federal and provincial governments | ['fedərəl [pə'li:s] prə'vin∫l 'gʌvnmənts] | Các chính quyền liên bang và tỉnh |
Corporate body | ['kɔ:pərit 'bɔdi | Cơ quan hợp nhất |
To grant (v) | [grɑ:nt] | đồng ý cho hoặc cho phép (điều yêu cầu); ban cho; chấp nhận; ban cái gì cho ai một cách chính thức hoặc hợp pháp; cấp |
To determine (v) | [di'tə:min] | định, xác định, định rõ; quyết định, định đoạt; làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc; (vt) quyết định, quyết tâm, kiên quyết |
Revenue source | ['revənju: sɔ:s] | Nguồn doanh thu, nguồn thu nhập |
To specify (v) | ['spesifai] | chỉ rõ, ghi rõ, định rõ |
Particular responsibility | [pə'tikjulə(r) ri,spɔnsə'biləti] | Từng trách nhiệm; mỗi trách nhiệm |
To execise (v) | ['eksəsaiz] | sử dụng; hành sử; tập luyện, rèn luyện |
Para.2: Municipal corporation | [mju:'nisipəl ,kɔ:pə'rei∫n] | Hội đồng thành phố |
Board (n) | [bɔ:d] | ban, uỷ ban, bộ |
Commission (n) | [kə'mi∫n] | nhiệm vụ; phận sự; hội đồng; uỷ ban; tiền hoa hồng |
Special purpose body | ['spe∫l 'pə:pəs 'bɔdi] | Cơ quan có mục đích đặc biệt |
Para. 3: obvious (adj) | ['ɒbviəs] | rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
To make possible | [meik 'pɔsəbl] | Có thể thực hiện được |
Administrative decentralization | [əd'ministrətiv di:,sentrəlai'zei∫n] | Sự phân quyền trong hành chính, sự tản quyền trong hành chính |
Vital (adj) | ['vaitl] | sống còn, quan trọng (cần thiết cho sự tồn tại, sự thành công..) |
Garbage disposal | ['gɑ:bidʒ dis'pouzəl] | Xử lý rác thải |
Police and fire protection | [pə'li:s ænd 'faiə prə'tek∫n] | Dịch vụ cảnh sát và cứu hỏa |
Water and sewage facilities | ['wɔ:tə 'su:idʒ fə'silitiz] | Các phương tiện xử lý nước và nước thải |
Road paving | [roud peiviη] | Lát đường, rải đường |
Snow ploughing | [snou lauiη] | Cào tuyết, dọn tuyết |
To maintain (v) | [mein'tein] | giữ cho cái gì khỏi gián đoạn; giữ cho cái gì khỏi thay đổi; duy trì; bảo dưỡng (máy móc); bảo quản (đường sá, nhà cửa...) |
Public transportation | ['pʌblik ,trænspɔ:'tei∫n] | Giao thông công chánh, giao thông công cộng |
Recreation facilities | [,rekri'ei∫n fə'silitiz] | Các cơ sơ giải trí, các phương tiện tiêu khiển |
Welfare program | ['welfeə 'prougræm] | Chương trình phúc lợi |
Para.4: Diverse (adj) | [dai'və:s] | gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh,thay đổi khác nhau |
Municipal government | [mju:'nisipəl 'gʌvnmənt] | Chính quyền thành phố |
Tier (n) | ['tiə] | dãy, tầng, lớp (của một cấu trúc xếp chồng lên nhau); xếp thành tầng; bậc (của một hội trường, một giảng đường); bậc thang (trên một cao nguyên); người buộc, người cột, người trói |
Rural/urban municipality | ['ruərəl/ 'ə:bən mju:,nisi'pæliti] | Chính quyền tự trị nông thôn/thành thị |
County (n) | ['kaunti] | hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh) |
Regional government | ['ri:dʒənl 'gʌvnmənt] | Chính quyền vùng, chính quyền địa phương |
Para. 5: elected council | [i'lek 'kaunsl] | Hội đồng được bầu, được lựa chọn |
Staff (n) | [stɑ:f] | gậy quyền; quyền trượng (gậy biểu thị chức vị quyền lực); nhóm các người giúp việc cùng làm việc trong một doanh nghiệp..., chịu trách nhiệm trước giám đốc hoặc người đương quyền; nhân viên |
To administer (v) | [əd'ministə] | trông nom, quản lý; cai quản, cai trị |
Municipal council | [mju:'nisipəl 'kaunsl] | Hội đồng thành phố, đô thị, thị xã |
Reeve (n) | [ri:v] | Trưởng khu phố/làng |
Mayor (n) | ['meiə] | Thị trưởng |
Warden (n) | ['wɔ:dn] | người có trách nhiệm trông nom cái gì; người gác; người giám sát; danh hiệu của người đứng đầu một số trường đại học và cơ quan khác; hiệu trưởng; giám đốc; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người cai quản một nhà tù; cai ngục; hạt trưởn |
Chair (n) | [t∫eə] | Ghế; chức giáo sư đại học; (địa vị của) người điều khiển một cuộc họp; chủ toạ; chủ tọa |
Councillor (n) | ['kaunsələ] | hội viên hội đồng |
Para. 6: Representative | [,repri'zentətiv] | Người đại diện, người đại biểu |
Policy making | ['pɔləsi meikiη] | Ra chính sách, lập chính sách |
To respond to the needs of sb | Đáp ứng nhu cầu của ai | |
Local inhabitant | ['loukəl in'hæbitənt] | người ở, người cư trú, dân cư địa phương |
Range (n) | [reindʒ] | Phạm vi, lĩnh vực, trình độ |
To allocate (v) | ['æləkeit] | chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì); cấp cho (ai cái gì); phân phối, phân phát; chia phần; định rõ vị trí |
Necessary financial resources | ['nesisəri fai'næn∫l ri'sɔ:siz] | Các nguồn tài chính cần thiết |
To hire (v) | ['haiə] | thuê mướn; cho thu |
Para. 7: expert (n) | ['ekspə:t] | nhà chuyên mơn; chuyn gia; chuyn vin |
Accounting | [ə'kauntiη] | Kế toán, sự tính toán số tiền phải trả hoặc nợ về hàng hoá hoặc dịch vụ |
Planning | ['plæniη] | sự lập kế hoạch (cho cái gì) |
Engineering and law management | [,endʒi'niəriη ænd lɔ: 'mænidʒmənt] | Kỹ thuật và quản trị luật |
Full-time staff | [Ful taim sta:f] | Nhân sự toàn thời gian |
Statutory position | ['stæt∫utri pə'zi∫n] | Vị trí được pháp luật qui định, chứ c vụ được pháp luật quy định |
Clerk (n) | [Cla:k] | người thư ký; viên chức phụ trách về sổ sách của một hội đồng, toà án......; |
Treasurer (n) | ['treʒərə] | người thủ quỹ |
Tax collector | ['tæks kə'lektə] | Người thu thuế |
D. HOMEWORK
Exercise 1: Translation
administrative decentralization : sự phân quyền trong hành chính
Federal government : chính quyền liên Bang
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét