UNIT 7 - GOVERNANCE AND PUBLIC ADMINISTRATION (QUẢN TRỊ VÀ HÀNH CHÍNH CÔNG)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 4: TEXT 1: GOVERNANCE, DEVELOPMENT AND REFORM
Para.1: Governance (n) | ['gʌvənəns] | sự cai trị; sự cai quản |
Reform (n) | [ri'fɔ:m] | sự sửa đổi hoặc được sửa đổi; sự cải cách |
To intertwine (v) | [,intə'twain] | quấn vào nhau, bện vào nhau |
Means (n) | [mi:nz] | tiền bạc; của cải; tiềm lực; phương tiện; biện pháp; cách thức |
Pre-condition (n) | [prikən'di∫n] | Điều k iện tiên quyết |
Development objective | [di'veləpmənt ɔb'dʒektiv] | Mục tiêu/ mục đích phát triển |
Quality of life | ['kwɔliti əv laif] | Chất lượng cuộc sống |
Economic growth | [,i:kə'nɔmik grouθ] | Sự phát triển/tăng trưởng kinh tế |
Solely (adj) | ['soulli] | đơn độc; chỉ có |
Lever (n) | ['li:və] | cái đòn bẩy |
Para.2: In the context of | ['kɔntekst] | Trong bối cảnh của |
Political stabibility | [pə'litikl stə'biləti] | Sự ổn định chính trị |
Institution-building | [,insti'tju:∫n 'bildiη] | Xây dựng thể chế. Xây dựng tổ chức |
Popular participation | ['pɔpjulə pɑ:,tisi'pei∫n] | Sự tham gia của quần chúng |
To advocate (v) | ['ædvəkit] | biện hộ, bào chữa; chủ trương; tán thành, ủng hộ |
Human rights | ['hju:mən'raits] | quyền con người, nhân quyền |
Goal (n) | [goul | đích; mục đích, mục tiêu; khung thành, cầu môn |
Conflicting (adj) | [kən'fliktiη] | đối lập, mâu thuẫn |
At times | Thỉnh thoảng | |
Widespread desire | [Waidspred di'zaiə] | Sự khát khao, sự mong muốn rộng rãi |
Fair share of bebefits | ['feə ∫eə əv 'benifits] | Sự phân chia phúc lợi công bằng |
Economic progress | [,i:kə'nɔmik 'prougres] | Sự tiến bộ về kinh tế, sự phát triển kinh tế |
Para.3: improvement of governnance | [im'pru:vmənt əv 'gʌvənəns] | Sự cải tiến trong quản lý, sự đổi mới trong quản lý |
To go hand in hand with sth | Song hành với cái gì, gắn bó với cái gì | |
System of government | ['sistəm əv 'gʌvnmənt] | Hệ thống chính quyền, hệ thống chính phủ |
Functioning and efficient government machine | Bộ máy chính quyền có trách nhiệm và hiệu qủa | |
To nurture (v) | ['nə:t∫ə] | nuôi nấng, nuôi dưỡng; ủng hộ |
To generate (v) | ['dʒenəreit] | sinh, đẻ ra; phát, phát ra |
To sustain (v) | [sə'stein] | đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài); duy trì; cứu sống; duy trì; kéo dài (một âm thanh, một cố gắng..) |
Development efforts | [di'veləpmənt 'efəts] | sự cố gắng; sự ráng sức; sự nỗ lực; kết quả của sự cố gắng |
Para. 4: in practical terms | [in 'præktikl tə:m] | Theo những thuật ngữ thực tế |
Reasonable amount | ['ri:znəbl ə'maunt | Số lượng hợp lý, ý nghĩa hợp lý |
Guideline (n) | ['gaidlain] | nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo (để vạch ra chính sách...) |
To enable (v) | [i'neibl] | Làm cho có thể, làm cho có khả năng |
Framework of law | ['freimwə:k əv lɔ:] | Khuôn khổ pháp luật |
Market-oriented pollicy | ['mɑ:kit 'ɔ:riəntid 'pɔləsi] | Chính sách theo định hướng thị trường |
Para.5: to institutionalize (v) | [,insti'tju:∫ənəlaiz] | Thể chế hoá, đưa vàosống trong cơ sở từ thiện |
Fair election | [feə i'lek∫n] | Bầu cử công bằng, tuyển cử công bằng |
Fair and impartial judiciary | [feə ænd im'pɑ:∫l dʒu:'di∫əri] | Bộ máy quan toà công tâm và vô tư |
Patronage (n) | ['peitrənidʒ] | sự bảo trợ, sự đỡ đầu; sự lui tới của khách hàng quen; quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...); vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố |
Safety net | ['seifti'net] | lưới an toàn (của diễn viên nhào lộn); sự bảo vệ |
The disadvantage | [,disəd'vɑ:ntidʒ] | Những người bất hạnh |
Infrastructrurre | [,infrə'strʌkt∫ə] | các bộ phận, thiết bị phụ thuộc, tạo thành cơ sở của một hệ thống, một tổ chức hoặc một xí nghiệp; cơ sở hạ tầng thiết bị cơ bản cố định của một nước (đường sá, đường sắt, nhà ga, hệ thống cung cấp điện và nước...); cơ sở hạ tầng |
Utility services | [ju:'tiləti 'sə:visiz | Các dịch vụ tiện ích |
Property rights | ['prɔpəti raits] | Quyền sở hữu tài sản |
Fruits | [fru:ts) | Thành quả, kết qủa |
To endanger (v) | [in'deindʒə(r)] | gây nguy hiểm |
Activity 15:
TEXT3: STRATEGIES FOR SUSTAINABLE GROWTH AND EQUITY
Para.1:
Sustainable (adj) | [səs'teinəbl] | có thể chống đỡ được; có thể chịu đựng được; có thể xác nhận được, có thể chứng minh được |
poverty (n) | ['pɔvəti] | cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng; sự nghèo nàn, sự thiếu thốn (vật chất); sự thấp kém, sự nghèo nàn (tinh thần); tình trạng thấp kém, chất lượng nghèo nàn |
Predominantly (adv) | [pri'dɔminəntli] | phần lớn, chủ yếu là |
Macro-economic policies | [,mækrəʊi:kə'nɔmik 'pɔləsiz] | Các chính sách kinh tế vĩ mô |
To view (v) | [vju:] | nhìn hoặc xem một cách cẩn thận; quan sát; |
Contributor (n) | [kən'tribjutə] | người đóng góp, người góp phần; người cộng tác (với một tờ báo) |
Economic growth | [ikə'nɔmik grouθ] | Sự tăng trưởng kinh tế, sự phát triển kinh tế |
Impact (n) | ['impækt] | sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm; tác động, ảnh hưởng |
To analyze (v) | ['ænəlaiz | Phân tích |
Growth rate | [grouθ reit] | Tốc độ tăng trưởng |
Absolute level of poverty | ['æbsəlu:t levl əv 'pɔvəti] | Mức nghèo đói vô điều kiện/tuyệt đối |
Too extensive distribution policies | [tu: iks'tensiv ,distri'bju:∫n 'pɔləsiz] | Các chính sách phân phối quá tập trung |
Counterproductive (adj) | [,kauntə prə'dʌktiv] | phản tác dụng |
Para.2: high productivity | [hai: ,prɔdʌk'tivəti] | khả năng sản xuất (hàng hoá hoặc thu hoạch); tình trạng đang sản xuất; sức sản xuất; năng suất; hiệu quả (trong (công nghiệp)) được đo bằng cách so sánh số lượng đã sản xuất với thời gian bỏ ra hoặc với nguyên liệu dùng để sản xuất; hiệu suất; năng suất |
Agricultural sector | [,ægri'kʌlt∫ərəl 'sektə] | Khu vực nông nghiệp, lĩnh vực nông nghiệp |
Agriculturally-led growth | [,ægri'kʌlt∫ərəli-led grouθ] | Tăng trưởng theo định hướng nông nghiệp |
Feasible (adj) | ['fi:zəbl] | có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi |
To give consideration | Xem xét, cân nhắc | |
Public works | ['pʌblik wə:ks] | những công trình công cộng |
Alternative option | [ɔ:l'tə:nətiv 'ɔp∫n] | Sự lựa chọn thay thế |
Para.3: Import substitution policies | ['impɔ:t ,distri'bju:∫n 'pɔləsiz] | Các chính sách thay thế nhập khẩu |
Permanent protection | ['pə:mənənt prə'tek∫n] | Bảo hộ / bảo trợ lâu dài/ vĩnh viễn |
Inefficient industries | [,ini'fi∫ənt 'indəstri] | Những nghành công nghiệp không có hiệu quả |
Access to | ['ækses] | phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào |
Irrigation (n) | [,iri'gei∫n] | sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới; (y học) sự rửa (vết thương) |
Credit (n) | ['kredit] | lòng tin; sự tín nhiệm; sự tin cậy; sự cho phép hoãn việc trả tiền hàng hoá và dịch vụ; sự cho nợ; sự cho chịu, tín dụng |
Agricultural extension | [,ægri'kʌlt∫ərəl iks'ten∫n] | Mở rộng nông nghiệp |
Market –based pricing | ['mɑ:kit-beist ,prais] | Định giá theo thị trường |
To underpin (v) | [,ʌndə'pin] | (kiến trúc) chống đỡ, chống bằng trụ xây; (nghĩa bóng) củng cố, làm vững chắc thêm, làm cơ sở cho (một lý lẽ, một yêu sách..) |
Institutional mechanism | [,insti'tju:∫ənl 'mekənizm | Cơ chế tổ chức, cơ cấu tổ chức |
To facilitate (v) | [fə'siliteit] | làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện |
Agricultural productivity | [,ægri'kʌlt∫ərəl prɔdʌk'tivəti] | Sản lượng nông nghiệp |
Para.4: Intended policies | [in'tendid 'pɔləsiz] | Các chính sách đđược dự định/ mong đđợi |
To reveal (v) | [ri'vi:l] | bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật); phát hiện, khám phá (vật bị giấu...) |
Positive/negative correlation | ['pɔzətiv/'negətiv ,kɔri'lei∫n] | sự tương quan; thể tương liên |
Poverty alleviation | ['pɔvəti ə,li:vi'ei∫n] | sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ nghèo |
Para.5: Regional cooperation | ['ri:dʒənl kou'ɔpəreit] | Hợp tác vùng |
UNDP: United Nations Development Program | Chương Trình Phát triển Liên Hiệp Quốc | |
Information dissemination | [,infə'mei∫n di,semi'nei∫n] | sự gieo rắc, sự phổ biến thông tin |
Micro-level intervention | [,intə'ven∫n] | sự can thiệp cấp vi mô |
D. HOMEWORK: Complementary reading
Para.1: decentralization (n) | [di:,sentrəlai'zei∫n] | Sự phân quyền, sự tản quyền |
Contemporary (adj) | [kən'tempərəri] | thuộc cùng một thời; đương thời |
Urbanization (n) | [,ə:bənai'zei∫n] | sự thành thị hoá; sự làm mất tính cách nông thôn |
Holistic approach | [hou'listik] | Phương pháp toàn diện tổng hợp |
Resource utilization | [ri'zɔ:s,ju:təlai'zei∫n] | sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng nguồn |
Accountability (n) | [ə,kauntə'biliti] | trách nhiệm giải trình; tính trách nhiệm |
Responsiveness (n) | [ri'spɔnsivnis] | sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm; sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến; sự đáp lại, sự trả lời; sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình) |
Decentralized system of governance | [di:'sentrəlaizd 'sistəm əv 'gʌvənəns] | Hệ thống quản lý phân công phân cấp |
Balanced growth | ['bælənst grouθ] | Tăng trưởng cân bằng/cân đối |
Service delivery | ['sə:vis di'livəri] | Phân phối dịch vụ |
Balance of power | ['bæləns əv 'pauə] | Cân bằng/ cân đối quyền lực |
Grassroots participation | ['gra:sru:ts pɑ:,tisi'pei∫n] | Sự tham gia của các cấp cơ sở |
Degree of decentralization | [di'gri: əv di:,sentrəlai'zei∫n] | Cấp độ phân công phân cấp |
Capability (n) Capabilities (pl) | [,keipə'biliti] | tính cách có thể làm được việc gì; khả năng; năng lực; ( số nhiều) năng lực tiềm tàng |
Civil society | ['sivl sə'saiəti] | Xã hội dân sự |
Constraint (n) | [kən'streint] | sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép; sự đè nén, sự kiềm chế; sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè; sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên) |
To impede (v) | [im'pi:d] | làm trở ngại, ngăn cản, cản trở |
Para.2: government-run poverty alleviation | ['gʌvnmənt- rʌn 'pɔvəti ə,li:vi'ei∫n] | Giảm nghèo do chính phủ quản lý |
Into partnerships with | Hợp tác, quan hệ đối tác với | |
Reputation (n) | [,repju:'tei∫n] | nổi danh; danh tiếng |
Transparent handling | [træns'pærənt 'hændliη] | Giải quyết minh bạch |
Donor fund | Quĩ quyên góp/tài trợ | |
To duplicate (v) | ['dju:plikit] | sao lại, sao lục, làm thành hai bản gấp đôi, nhân đôi |
Mistrust (n) | ['mis'trʌst] | không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi |
Perceived competition | [pə'si:vd ,kɔmpi'ti∫n] | sự cạnh tranh nhận thấy được |
Para.3: management training institution | ['mænidʒmənt 'treiniη insti'tju:∫n] | Tổ chức đào tạo quản lý |
Enhanced resource mobilization | [in'hɑ:nst ri'zɔ:s moubilai'zei∫n] | Tăng cường huy động nguồn |
Strategic development program | [strə'ti:dʒik di'veləpmənt 'prougræm] | Chương trình phát triển mang tính chiến lược |
To tailor (v) | ['teilə] | biến đổi, làm cho đáp ứng nhu cầu |
Consultancy (n) | [kən'sʌltənsi] | sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn; cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó |
To confer (v) | [kən'fə:] | trao hoặc tặng (văn bằng hay tước vị) |
To undertake research | ['ʌndə'teik 'ri:sə:t∫] | Thực hiện/tiến hành nghiên cứu |
To foster (v) | ['fɔstə] | giúp cho sự trưởng thành hoặc sự phát triển của cái gì; khuyến khích hoặc tăng cường; thúc đẩy; cổ vũ; chăm sóc và nuôi dưỡng (một đứa bé không phải là con đẻ của mình); nhận làm con nuôi |
Syllabus (n), syllabuses, syllabi | ['siləbəs] | danh sách các đề tài, vấn đề, bài.. thuộc một giáo trình; chương trình học |
Curriculum, curriculums hoặc curricula | [kə'rikjuləm] | các môn học trong một khoá hoặc được giảng dạy ở một trường nào đó; chương trình giảng dạy |
Innovative (adj) | ['inouveitiv] | có tính chất đổi mới; có tính chất sáng kiến |
Para.4: impediment (n) | [im'pedimənt] | sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại; điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú |
Gender (in)equality | ['dʒendə (in)i:'kwɔliti] | (bất) bình đẳng giới |
Pervasive (adj) | [pə'veisiv] | toả khắp; lan tràn khắp, thâm nhập khắp |
Traditional national accounts | [trə'di∫ənl 'næ∫nəl ə'kaunts] | Các tài khoản quốc gia truyền thống |
Mindset (n) | l'maindset] | Định kiến |
Passiveness (n) | ['pæsivnis] | tính bị động, tính thụ động; tính tiêu cực |
Advance of women | [əd'vɑ:ns əv 'wimin] | Sự tiến bộ của phụ nữ |
Quota system | ['kwoutə 'sistəm] | Hệ thống chỉ tiêu |
Integration (n) | [,inti'grei∫n] | sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự tích hợp; sự hoà hợp với môi trường, sự hoà nhập; (toán học) phép tích phân; sự tích phân; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho một chủng tộc |
Gender dimension | ['dʒendə di'men∫n] | Yếu tố giới tính, khía cạnh giới tính |
Legal impediment | ['li:gəl im'pedimənt] | Rào cản pháp lý |
Para.5: participatory development | [[pɑ:'tisipeit] di'veləpmənt] | Quần chúng tham gia phát triển; cùng tham gia phát triển |
Preoccupation (n) | [,pri:ɔkju'pei∫n] | mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư; thiên kiến; sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước; việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm |
Development vision | Mục tiêu phát triển | |
Legal and regulatory framework | ['li:gəl ənd 'regjulətəri 'freimwə:k] | Khuôn khổ pháp lý và pháp qui |
Political order | [pə'litikl 'ɔ:də] | Trật tự chính trị |
Regulative (adj.) | ['regjulətiv] | Chỉnh đốn, điều chỉnh, sửa lại cho đúng |
supportive (adj.) | [sə'pɔ:tiv] | đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cả |
Consultative body | [pə'litikl 'bɔdi] | Cơ quan tư vấn |
NGO: non-government organization | [nɔn-'gʌvnmənt ,ɔ:gənai'zei∫n] | Tổ chức phi chính phủ |
Vehicle (n) | ['viəkl; 'vi:hikl] | (nghĩa bóng) phương tiện truyền bá, phương tiện biểu lộ (tư tưởng, cảm xúc..) |
To empower (v) | [im'pauə] | trao quyền hành hợp pháp cho ai để hành động |
To further (v) | ['fə:đə] | đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho |
To articulate (v) | [ɑ:'tikjulit] | nối bằng khớp; khớp lại với nhau; đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng |
Para.6: Dynamic relationship | [dai'næmik ri'lei∫n∫ip] | Mối quan hệ năng động/năng nổ |
To revive (v) | [ri'vaiv] | làm sống lại, làm tỉnh lại, hồi sinh; đem diễn lại; nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo); làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại |
Arbitration (n) | [,ɑ:bi'trei∫n] | sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét