English For Public Administration Vocabulary - Bài 10

administration
UNIT 10 - TAXATION (THUẾ)

Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính






 Activity 3:   Reading comprehension


1. taxation (n)
Sự đóng thuế; hệ thống thuế; thuế
To acquire (v)
Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
Resources (n)
Tài nguyên, tiềm lực kinh tế and quân sự
To finance (v)
cấp tiền cho, bỏ vốn cho
Expenditure (n)
sự tiêu dùng; món tiền tiêu dùng, phí tổn, tiền tiêu xài
Method (n)
Phương pháp, cách thức; thứ tự, hệ thống
To raise fund (v)
Quyên góp quĩ, gây quĩ
Goods and services
Hàng hoá và dịch vụ
To balance (v)
Làm cho thăng bằng, làm cho cân xứng; cân đối
2. to raise resources
Gia tăng tài nguyên
A variety of taxes
nhiều loại thuế
Direct tax
thuế trực tiếp
Wage income
Thu nhập từ lương (tuần)
Property income
Thu nhập từ tài sản, của cảI
Trust fund
Quĩ ủy thác; quĩ tín nhiệm
Indirect tax
thuế gián tiếp
Point of sale
điểm kinh doanh, vấn đề kinh doanh, điểm bán
Revenue (n)
Thu nhập (quốc gia); ngân khố quốc gia
Capital gains
lợi nhuận thu được từ việc bán tài sản
Capital transfer
sự chuyển nhượng vốn; sự chuyển giao tài sản
Corporate income tax
tiền thuế từ thu nhập của tập đoàn kinh doanh, công ty
3. the composition of tax revenues
Các thành phần doanh thu từ thuế
To vary (v)
Thay đổi, biến đổi, làm khác đi
Considerably (adv.)
đáng kể, lớn lao, nhiều
Sales tax
thuế doanh thu, thuế kinh doanh
To accrue to sb from sth
đổ dồn về ai từ cái gì
Federal government revenue
Doanh thu của chính quyền liên bang
Principally (adv.)
chính, chủ yếu, phần lớn
Corporate share
cổ phần tập đoàn, cổ phần công ty
To diminish (v)
bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt, thu nhỏ
Dominant reliance
sự tin cậy nổi trội, sự t ín nhiệm chi phối
Phenomenon (n) 
hiện tượng; sự việc phi thường
On a regular basis
đều đ ặn
4. somewhat (adv.)
hơi, gọi là, một chút
To impose (v)
Đánh thuế
Value added tax (VAT)
thuế giá trị gia tăng
To charge (v.)
Tính già, đòi trả; tính vào, bắt phải trả
Output (n)
sự sản xuất, khả năng sản lượng, sản phẩm
To rebate (v)
Làm giảm bớt, làm cùn
Excise tax
thuế tiêu thụ
Corporation tax
thuế tập đoàn, thuế công ty
Non – oil activities
Các hoạt động phi dầu hoả
Fluctuation (n)
sự giao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường
5. Scandinavian countries (countries in North Europe)
Các nước Bắc Âu
Profit tax
thuế từ lợi nhuận
To account for
giải thích, chiếm
Social securities tax
thuế bảo hiểm xã hội
6. payroll tax
thuế lương (trong bảng lương)
Exceeding (prep.)
vượt trội, trội, quá chừng

Activitiy 8:
Text 2: THE RELATIONSHIP BETWEEN TAX RATES AND REVENUES

7. tax rate (n)
thuế suất; mức thuế
Expenditure program
kế hoạch chi tiêu
face (v)
Đương đầu, đối đầu; ở trước mặt; nhìn về; đối diện
Different considerations
những cân nhắc khác nhau, những suy xét khác nhau; những xem xét khác nhau
Tax system
hệ thống thuế
Complex (adj.)
phức tạp, rắc rối
Complex structure
Cơ cấu phức tạp; cấu trúc rắc rối
Major consideration
sự  cân nhắc  chủ yếu
Particular tax rates
Các thuế suất cu thể, từng thuế suất
8. graduated structure
Cơ cấu tăng dần
Whereby (adv.)
Do cái gì, bằng cách gì; nhờ đó, bởi đó
To pay tax
Thanh toán tbuế, trả thuế
Segment of tax
đoạn thu nhập, phần thu nhập
Subsequent
Cái đến sau, sự đến sau; (trong bài) thu nhập sau
To tax (v)
Đánh thuế, đánh cước
Uniform marginal rate
tỉ suất biên tế đồng bộ; mức thuế biên tế thống nhất
Steeply (adv.)
dốc, cheo leo
Rate schedule
bảng danh mục thuế suất; bảng liệt kê mức thuế
Rewarding (adj.)
Đáng đọc (sách,…), đáng làm (nhiệm vụ, ……)
To bear the tax burden
chịu (gánh nặng) thuế
Presumably (adv.)
Đoán chừng, có thể là đúng, có thể được


Trend (n)
phương hướng; xu hưôùng, chiều hướng, khuynh hướng
9. the structure of tax
Cơ cấu thuế
Proposition (n)
lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, đề ra
Work effort
nổ lực làm việc
vigorous debate
sự bàn cãi mạnh liệt
To persist (v)
Kiên gan; bền bỉ; cố chấp; giai dẳng, vẫn còn
Laffer curve (graph illustrating a theory which maintains that increasing tax rates a certain point causes a reduction in government revenues by discounting production and investment)
biểu đồ minh hoạ các thuế suất tăng thì doanh thu của chính phủ giảm do sản xuất và đầu tư giảm
To postulate (v)
đặt điều kiện cho, qui định
Disincentive effect
sự ảnh hưởng tiêu cực, sự tác động tiêu cực
Influential (adj.)
Có ảnh hưởng, có tác dụng; có uy thế có thế lực
To lead sb to to sth
Làm cho ai làm điều gi; khiền cho ai làm cái gì
To curtail (v)
cắt, cắt bớt, rút ngắn
Share of public expenditure
Phần chi tiêu công;
National income
Thu nhập quốc gia
To cut taxes
cắt giảm thuế
To stimulate (v)
Kích thích, khuyến khích
Budget deficit
sự thâm hụt/thâm thủng ngân sách
10. pattern and level of consumption
loại và mức tiêu thụ
The relative prices of goods
Các giá cả hàng hoá tương đối
The attractiveness of consumption
sức hấp dẫn tiêu thụ
Relative to
Liên quan đến,có quan hệ tới
To generate (v)
Sinh ra, đẻ ra; phát ra, tạo ra, phát
Domestic industries
Các ngành công nghiệp trong nước
11. commercial decisions
Các quyết định thương mại
To reflect (v)
phản chiếu, phản xạ, dội lại; phản ánh; chỉ trích, chê trách
Accordingly (adv)
Do đó, vì vậy, cho nên; sao cho phù hợp
To seek – sought – sought
Tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được; theo đuổI, yêu cầu
New manufacturing industry
Ngành chế tạo mới
Tax concessions
Các nhượng bộ thuế
Tax payer
đối tượng trả thuế, người trả thuế
To avoid taxes
trốn thuế; né tránh thuế
Tax advisors
Các cố vấn thuế; các nhà tư vấn thuế
Tax-efficient routes
những con đường có năng suất thuế
Income-yielding assets
các tài sản sinh lợi
Activity 12: Filling the gaps 

Wealth (n)
sự giàu có, sự giàu sang; sự phong phú; của cải
To take a portion of sth
chiếm một phần ….
Chief means
phương tiện chính
Payment (n)
sự  trả  tiề n, sự  nộ p tiề n, sự  thanh toán,
A general pool of bills
quĩ vốn chung
Expense (n)
Sự tiêu, phí tổn
To raise money
Quyên  góp tiền, quyên tiền
License plate
Bien so xe
To charge fees
Tính cước phí
To license drivers
Cấp bằng cho các tài xế
Marriage license
Giấy đăng ký kết hôn
Pet license
Giấy phép nuôi  thú
To obtain revenue
Đạt được doanh thu, có doanh thu
Bond (n)
Giao kèo, khế ước, hợp đồng, công trái
Note (n)
Tiền giấy, lới ghi chú, phiếu, .....
Highway construction
Xây dựng đường cao tốc/xa lộ
To divert from sth to sth (v)
Làm trệch hướng, làm sai lệch,....
Activtiy 13:    

Death and gift taxes
Các lọai thuế tử và thuế quà biếu
Capital asset
 Tài sản vốn
Corporate bond
Trái phiếu tập đòan
Real estate
bất động sản
Payroll (n)
Lương trả cho nhân viên (trong bảng lương) trong công ty,
To levy on sth
Đánh thuế vào .....
Purchase price
Giá cả  hàng hóa
Free from
miễn thuế từ ....
Tax base
Cơ sở thuế
Public provision
Qui định chung, qui định của n hà nước
Social insurance of assistance
bảo hiểm trợ cấp xã hội
Economic security
bảo hiểm kinh tế
Indexation
sự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí
To accumulate (v)
chất đống, chồng chất, tích lũy, góm góp lại
Stage of production
Giai đọan sản xuất
Raw material
Ngyên vật liệu
Finished product
Thành phẩm
Exemption (n)
sự miễn thuế
Transfer of property
chuyễn giao tài sản
Physical unit
Đơn vị  hàng, đơn vị hàng hóa

D. HOMEWORK
Principles of taxation: Các nguyên tắc đánh thuế

Variation (n)
sự biến đổi, sự thay đổi, sự biến động, sự khác nhau, sự giao động
To exist (v)
Đã sống, tồn tại
Tax and expenditure policies
Các chính sách thuế và chi tiêu
To reveal (v)
tiết lộ, bộc lộ, biểu lộ, để lộ ra
Fundamental value system
hệ thống giá trị cơ bản
Democracy (n)
Dân chủ, nền dân chủ
To enunciate (v)
đề ra, nói ra, phát biểu.
1. fair (adj.)
 phải, đúng, hợp lý, công bằng, ngay thẳng, ..
In proportion to
tỉ lệ với,
Ambiguously (adv)
một cách mơ hồ, nhập nhằng
To assess (v)
qyết định hoặc ấn định số lượng của cái gì, ước lượng
Criteria of equity
Các tiêu chuẩn  về giá trị tài sản bị cầm cố
Indistinguishable (adj.)
Không phân biệt được
To have a stake in
đặt cược vào
Well – being (n)
sự giàu có, sự thịnh vượng
Identifiable personal benefit
lợi nhuận cá nhân có thể xác định
Public welfare payment
Thanh tóan phúc lợi xã hội
Appropriately applied standards of ability to pay
Các tiêu chuẩn về khả năng thanh tóan  được ứng dụng một cách phù hợp
Vertical equity
Giá trị tài sản trả thuế cao nhất
Horizontal equity
Giái trị tài sản trả thuế ngang nhau
3. clarity and certainty
sự rõ ràng và chắc chắn
To underestimate (v)
Đánh giá thấp
Impartial administration
quản lý không công bằng
To take for granted
cấp cho
Arbitrary (adj.)
tùy ý, tùy tiện, chuyên quyên, độc đóan
Rate of inflation
tỉ lệ lạm phát
Inflated values
Các giá trị lạm phát
Reaction (n)
sự phản ứng, sự phản ánh, sự phản tác dụng
To demonstrate (v)
chứng minh, chứng tỏ; biểu hiện, biểu thị,; biểu tình, phản đối
Respected tax system
hệ thống thuế mong muốn
4. convenience
sự tiện lợi,  sự thuận lợi, sự thuận tiện
Dramatically (adv.)
Đôt ngột
To withhold (v)
từ chối không cho, ngăn lại, giữ lại, kìm, nén
5. efficiency (n)
hiệu quả, năng suất, hiệu suất
Economically (adv.)
Kinh tế, tiết  kiệm
Costly (adj.)
đắt tiền, quí giá
Divert resources
Các nguồn lực khác nhau
Nonproductive uses
Các ứng dụng không sinh lợi, các ứng dụng phi   sản xuất
Levy (n)
sự đánh thuế
Worse still
vẫn còn tệ hơn
Excessive tax rate
Thuế suất quá mức, thuế suất quá đáng
To shunt (v)
chuyển hướng, va chạm
High – into low yielding activities
Các họat động sinh lợi thấp high – into
Tax shelter
Cơ sở né thuế
Aboveboard transaction
chuyển giao thảng thắng
Hidden, off-record participation
họat động kinh doanh trá hình, không sổ sách
Underground economy
nền kinh tế ngầm
Tax neutrality
Trung lập thuế
6. tax maxim
Các tôn chỉ thuế
To prove counterproductive
tỏ ra phản tác dụng
Tax elasticity
sự co giản thuế
Adjustment (n)
sự điều chỉnh, sự chỉnh sửa
Tax rate bracket
Nhóm người đóng thuế
To keep pace with
Theo kịp
To discourage (v)
Làm cho ai hết can đảm, làm nản lòng, làm chán nản
Economic stagnation
sự trì trệ, sự ứ đọng, sự đình trệ, sự đình đốn
Elastic (adj.)
Co giản, đàn hồi

THE END



Nhận xét