UNIT 13 - DECENTRALIZATION (PHÂN CẤP)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
TEXT 1: DECENTRALIZATION
1. Decentralization [di:,sentrəlai'zei∫n] (n) | (chính trị) sự phân quyền, sự tản quyền |
Model ['mɔdl] (n) | kiểu, mẫu, mô hình; (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu |
Constitutional and legal arrangements | (sốnhiều) những sắp xếp hiến php v php luật |
2. decentralized form of government | Mơ hình chính quyềnphn cơng phn cấp |
To adapt (v) | làm thích nghi, làm thích ứng |
Increased involment of citizens | sự quan tâm ngày càng gia tăng của công dân |
To tailor ['teilə] (v) | ( to tailor something for / to somebody / something) làm cho cái gì thích ứng với ai/cái gì |
Checks and balances | kiểm sóat và cân đối |
To overstep [,əuvə'step] (v) | vượt quá, đi quá (giới hạn, hạn định...) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
To abuse [ə'bju:s] (v) | sử dụng sai hoặc bậy; lạm dụng |
Self-government (n) | sự tự trị, tự quản lý |
3. federalism ['fedərəlizm] (n) | chế độ liên bang; phong trào liên bang |
Loosely ['lu:sli] (adv.) | lỏng lẻo, lòng thòng |
Autonomy [ɔ:'tɔnəmi] (n) | sự tự trị; quyền tự trị; nước tự trị, khu tự trị |
Sphere [sfiə] (n) | lãnh vực hoạt động, phạm vi; tầm ảnh hưởng |
Regionalism ['ri:dʒənəlizm] (n) | óc/ chủ nghĩa địa phương; chính sách phân quyền cho đến địa phương |
Municipal autonomy | chế độ tự quản/tự trị của thành phố |
Decentralised administration | Chính quyền phân công phân cấp |
To overlap ['ouvəlỉp] (v) | lấn lên, gối lên, chồng chéo |
Borderline ['bɔ:dəlain] (n) | ranh giới; giới tuyến |
ACTIVITY 9:
1. administrative reform | cải cấch hành chính |
Decentralization (n) | sự phân quyền, sự tản quyền |
Deconcentration (n) | Mức độ phi tập trung hoá |
Intact (adj.) | không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn |
Interdependence (n) | sự phụ thuộc lẫn nhau |
Delineation (n) | sự mô tả, sự phác hoạ; hình mô tả, hình phác hoạ |
2. to yield (v) | sinh ra, mang lại |
To augment (v) | làm tăng lên |
Critical (adj) | ( critical of somebody / something) chỉ trích; chê bai; phê phán |
Centripetal (adj.) | hướng tâm |
Centrifugal (adj.) | ly tâm |
policy precedence | tiền lệ về chính sch |
3. to disperse (v) | giải tán, phân tán |
Dispersal (n) | sự giải tán, sự phân tán; sự xua tan, sự làm tan tác, sự tan tác |
Substantially (adv) | về thực chất, về căn bản |
Simultaneously (adv.) | đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc |
Coordination mechanism | Cơ chế phối hợp |
4. to denote (v) | biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ |
Central treasury | Kho bạc trung ương |
To delegate (v) | ủy quyền |
Administrative echelon | cấp bậc trong một tổ chức; cấp bậc chính quyền hành chính |
To attain (v) | đạt được, giành được |
Productivity (n) [,prɔdʌk'tivəti] | khả năng sản xuất (hàng hoá hoặc thu hoạch); tình trạng đang sản xuất; sức sản xuất; năng suất |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét