UNIT 4 - THE GOVERNMENT OF THE SRV (CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM)
Activity 3
Grassroot level (n) | ['gra:sru:ts 'levl] | Cấp cơ sở |
Stabilization (n) | [,steibəlai'zei∫n] | Sự ổn định, sự làm cho ổn định |
Vice-prime minister | ['vais praim'ministə] | Phó thủ tướng |
State administrative body | [steit əd'ministrətiv 'bɔdi] | Cơ quan hành chính nhà nước |
Executive authority | [ig'zekjutiv ɔ:'θɔriti] | Cơ quan hành pháp, cơ quan chấp hành |
Federal cabinet | ['fedərəl 'kæbinit] | Nội các liên bang |
Transition (n) | [træn'zi∫n] | Sự quá đo, sự chuyển tiếp |
Commune (n) | ['kɔmju:n] | Xa, công xã, đơn vị chính quyền địa phương nhỏ nhất có một xã trưởng và một hội động xã |
Ward (n) | [wɔ:d | Phường, khu vực (thành phố); người được bảo trợ |
Township (n) | ['taun∫ip] | Cộng đồng sống ( ở thành phố nhỏ), khu phố, thành phố nhỏ; khu vực hành chính củaa một quận, hạt sáu dặm vuông (ở Mỹ, Canada) |
Administrative system | [əd'ministrətiv 'sistəm] | Hệ thống hành chính |
Designated area | ['dezigneitid 'eəriə] | Lĩnh vực được giao |
Activity 4: TEXT 1: THE GOVERNMENT OF THE SRV
Para.1: Executive body | [ig'zekjutiv 'bɔdi] | Cơ quan hành pháp, cơ quanchấp hành |
Para.2: To assume (v) | [ə'sju:m] | Cho rằng, thừa n hận; đảm đương, gánh vác; làm ra vẻ, giả bộ |
Improvement (n) | [im'pru:vmənt] | Sự cải tiến, sự cải thiện, sự trau đồi, sự mở mang |
Unified administration | ['ju:nifaid əd,minis'trei∫n] | Quản lý thống nhất |
National defense | ['næ∫nəl di'fens] | Quốc phịng |
External activity | [eks'tə:nl æk'tiviti] | Hoạt động đối ngoại |
Security (n) | [si'kjuərəti] | Sự an toàn (khỏi bị nguy hiểm); sự an ninh; sự bảo đảm, vật bảo đảm |
Effectiveness (n) | [i'fektivnis] | Sự hiệu lực; ấn tượng sâu sắc |
Apparatus (n) | [,æpə'reitəs | Bộ máy phức tạp của một tổ chức; công cụ |
Government structure | [,gʌvən'ment 'strʌkt∫ə] | Cơ cấu chính phủ, kết cấu chính phủ |
Observance (n) Para.3 &4: To be accountable to sb | [əb'zɜvəns] | sự tuân theo, sự tuân thủ chịu trách nhiệm trước ai |
Ministerial- level agency(n) | [,minis'tiəriəl 'levl 'eidʒənsi] | Cơ quan ngang bộ, cơ quan cấp bộ |
Establishment (n) | [is'tæbli∫mənt] | Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
Government structure | Cơ cấu chính phủ | |
To consist of | Bao gồm, gồm có | |
Abolition (n) | [,æbə'li∫n] | Sự bãi bỏ, sự hủy bỏ, sự thủ tiêu |
Premier (n): Prime minister | ['premiə(r)] | Thủ tướng, người đứng đầu chính phủ |
Recommendation (n) | [,rekəmen'dei∫n] | Sự giới thiệu, sự tiến cử; thư giới thiệu; kế hoạch được gợi ý là nên theo. |
Activity 9:
monarch (n) Quốc vương (Vua hay Nữ Hoàng
at the present time hiện tại
government business công việc của chính phủ
to head (v) đứng đầu
title (n) chứx danh
secretary of state Bột trưởng
Activity 10: reading
TEXT 2: THE GOVERNMENT OF THE UK
Para.1: Crown (n) | [kraun] | Mũ miện; vua, quốc vương; ngôi vua |
Recommendation (n) | [,rekəmen'dei∫n] | sự giới thiệu; sự tiến cử; thư giới thiệu; kế hoạch được gợi ý là nên theo |
Leader (n) | ['li:də] | người hoặc vật dẫn đầu; người lãnh đạo; người chỉ huy; lãnh tụ |
Political party | [pə'litikl 'pɑ:ti] | Đảng chính trị |
Majority of seats | [mə'dʒɔriti əv si:t] | Đa số ghế |
To date from | To have origin in | Cĩ từ, xuất pht từ |
To preside (v) | [pri'zaid] | ( to preside at something) chủ trì (một cuộc họp...); làm chủ toạ; ngồi ghế chủ toạ |
Constitutional convention | [,kɔnsti'tju:∫ənl kən'ven∫n] | Hội nghị về hiến pháp |
By convention | [bai kən'ven∫n] | Theo qui ước, theo thỏa thuận, theo lệ thường |
To consult (v) | [kən'sʌlt] | hỏi ý kiến; tra cứu, tham khảo; ( to consult with somebody) bàn bạc với ai; hội ý với ai |
Government business | ['gʌvnmənt 'bizinis] | Công việc/chương trình nghị sự của chính phủ |
To some extent | [iks'tent] | tới một mức độ nhất định |
To coordinate (v) | [kou'ɔ:dineit] | đặt đồng hàng; sắp xếp; phối hợp |
Lord of Appeal in Ordinary | [lɔ:d əv ə'pi:l in 'ɔ:rdənri] | Chánh án toà phúc thẩm thường |
Principal spokesman (n) | ['prinsəpl 'spouksmən] | Phát ngôn viên, người phát ngôn, người được chọn để nói chính |
Public appointment | ['pʌblik ə'pɔintmən] | Sự bổ nhiệm chức vụ trong các cơ quan nhà nước |
Lord Chief Justice | [lɔ:d t∫i:f 'dʒʌstis] | Chánh án tòa án tối cao |
Lords Justice of Appeal | [lɔ:dz 'dʒʌstis əv ə'pi:l] | Chánh án tòa án phúc thẩm |
Para.2: Nucleus (n) | ['nju:kliəs] | bộ phận trung tâm mà quanh đó, các phần khác được tập hợp hoặc tập trung lại |
Size (n) | [saiz] | cỡ, khổ, số (quần áo, được sản xuất); quy mô; kích thước, độ lớn |
Principal function | ['prinsəpl 'fʌηk∫n] | Chức năng, ( số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm chính |
In committee | [in kə'miti] | Theo hội đồng, trong hội đồng |
To determine (v) | [di'tə:min] | định, xác định, định rõ; quyết định, định đoạt |
To integrate (v) | [tə 'intigreit] | Hội nhập, hợp nhất, hoà nhập |
Submission (n) | [səb'mi∫n] | sự trình, sự đệ trình; sự đưa ra xem xét (quyết định..); sự khuất phục; sự phục tùng, sự quy phục |
In private | [In praivit] | Riêng tư |
Deliberation (n) | [di,libə'rei∫n] | sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng; cuộc bàn cãi; sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng |
To take vote | [teik vəut | Tiến hành bỏ phiếu/biểu quyết |
Principle (n) | ['prinsəpl] | Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản; nguyên lý, nguyên tắc; phép tắc, nguyên tắc đạo đức |
Cabinet unanimity (n) | ['kæbinit ,ju:ə'niməti] | Sự thỏa thuận trong nội các, sự nhất trí trong nội các |
Collective responsibility (n) | [kə'lektiv ri,spɔnsə'biləti] | Trách nhiệm tập thể, trách nhiệm chung |
To assume (v) | [ə'sju:m] | cho rằng; thừa nhận |
Para.3: Central government ministries and departments | ['sentrəl 'gʌvnmənt 'ministri ənd di'pɑ:tmənt] | Các Bộ và các cơ quan trực thuộc trung ương |
To give effect to | Tác động (lên), ảnh hưởng đến | |
To confer (v) | [kən'fə:] | Trao hoặc tặng; hội ý, bàn bạc, hỏi ý kiến |
By legislation | [bai ledʒis'lei∫n] | Thoe luật định, theo luật pháp |
Royal Prerogative | ['rɔiəl pri'rɔgətiv] | Đặc ân/đặc quyền của Hoàng gia |
To head (v) | [hed] | Đứng đầu, lãnh đđạo, chỉ huy, đi đầu, dẫn đầu |
D - HOMEWORK: THE US FEDERAL EXECUTIVE
Para.1: Federal executive | ['fedərəl ig'zekjutiv] | Chính quyền hành pháp liên bang |
Executive branch (n) | [ig'zekjutiv brɑ:nt∫] | ngành hành pháp |
Federal government (n) | ['fedərəl ,gʌvən'ment] | Chính quyền lêin bang |
Fragmented (adj) | ['frægməntid] | Rời rạc, vụn vặt, chắp vá |
Department secretary | [di'pɑ:tmənt 'sekrətri] | Bộ trưởng (Mỹ) |
The Treasury (Department) | [đə 'treʒəri] | Bộ Tài chính |
The State (Department) | [đə steit di'pɑ:tmənt] | Bộ Ngoại giao |
The Justice (Department) | [đə 'dʒʌstis di'pɑ:tmənt] | Bộ Tư pháp |
Interior Department | [in'tiəriə di'pɑ:tmənt] | Bộ Nội vụ |
Transportation Department | [,trænspɔ:'tei∫n di'pɑ:tmənt] | Bộ Giao thông |
Energy Department | ['enədʒi di'pɑ:tmənt] | Bộ Năng lượng |
Education Department Agriculture (Department) | [,edju:'kei∫n di'pɑ:tmənt] | Bộ Giáo dục Bộ Nông Nghiệp |
Defense Department Labour Department (n) | ['leibə di'pɑ:tmənt] | Bộ Quốc Phòng Bộ Lao động |
Commerce Department (n) | ['kɔmə:s di'pɑ:tmənt] | Bộ Thương mại |
Department of Health and Human Services | [di'pɑ:tmənt əv helθ ænd 'hju:mən 'sə:visiz] | Bộ Y tế |
The Department of Housing and Urban Development | [di'pɑ:tmənt əv 'hauziη ænd 'ə:bən di'veləpmənt] | Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị |
War Veteran Department | [wɔ: 'vetərən di'pɑ:tmənt ] | Bộ Cựu Chiến binh |
Para.2: Chief executive | [t∫i:f ig'zekjutiv] | Người điều hành trưởng, trưởng điều hành |
Title (n) | ['taitl] | đầu đề, tít (tên cuốn sách, bài thơ, bức tranh..) tước vị; danh hiệu (từ dùng để chỉ địa vị, nghề nghiệp.. của Vua, thị trưởng, thuyền trưởng.. hoặc dùng trong khi nói với, nói về Ngài, bác sĩ, Bà..) |
Principal deputy | ['prinsəpl 'depjuti] | Thứ trưởng |
The senate | [đə 'senit] | Thượng nghị viện; ban giám hiệu (ở một trường đại học) |
On the president’s choice | [ɔn đə 'prezidənts t∫ɔis] | Theo sự lựa chọn của tổng thống |
Traditionally (adv.) | [trə'di∫ənli] | theo truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
Post (n) | [pəust] | Chức vụ, vị trí công tác; nhiệm vụ |
To be satisfied with sth/sb | cảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý; thoả mãn với điều gì/ai | |
Performance (n) | [pə'fɔ:məns] | sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); năng lực làm việc; thành tích |
To dismiss (v) | [dis'mis] | giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...); cho đi ; đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...); gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...) |
Congressional consent | [kɔη'gre∫ənl kən'sent] | sự đồng ý; sự ưng thuận; sự cho phép của Quốc hội |
Para.3: | ||
Collectively (adv.) | [kə'lektivli] | chung, tập thể |
Governing role | ['gʌvəniη [rəul] | Vai trò điều hành, vai trò cai trị, vai trò quản trị |
To date back | [deit bæk] | Đã tồn tại từ lâu, có từ, ra đời |
Presidency (n) | ['prezidənsi] | Chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ của tổng thống |
Cabinet rank | ['kæbinit ræηk] | Cấp nội các, hàng nội các |
In close conjunction with | [in klous kən'dʒʌηk∫n wiđ] | Thường xuyên tiếp xúc, liên lạc với |
Basically (adv): fundamentally | ['beisikəli] | Cơ bản, về cơ bản |
Individual cabinet member | [,indi'vidjuəl 'kæbinit 'membə] | Từng cá nhân của nội các, từng thành viên của nội các |
Basically (adv.) | ['beisikəli] | cơ bản; về cơ bản |
To symbolize (v): To typify; to stand for | ['simbəlaiz] | Tượng trưng, biểu tượng |
Executive hierarchy | [ig'zekjutiv 'haiərɑ:ki] | thứ bậc hành pháp, cấp bậc điều hành, cấp bậc quản lý |
To indicate (v) | ['indikeit] | chỉ, cho biết, ra dấu; tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị |
Scope (n) | [skəup] | phạm vi, tầm (kiến thức); cơ hội, dịp, lối thoát; nơi phát huy |
Para.4: collection of bureaus | [[kə'lek∫n əv bjuə'rou] | Tập hợp các vụ/nha/cục |
To decide (v) | [di'said] | Giải quyết, phân xử; quyết định; quyết định chọn |
Basic unit | ['beisik 'ju:nit] | Đơn vị cơ bản; đơn vị cơ sở |
Federal administration | ['fedərəl əd,minis'trei∫n] | Hành chính liên bang |
Congress (n) | ['kɔηgres] | cơ quan lập pháp của Hoa Kỳ; quốc hội Hoa Kỳ |
Jurisdiction (n) | [,dʒuəris'dik∫n] | quyền lực thi hành công lý và giải thích, áp dụng các đạo luật; quyền thực thi pháp lý; phạm vi quyền lực pháp lý có thể được thực thi; quyền hạn xét xử |
To fall under | Thuộc (quyền của ai) | |
Hub (n) | [hʌb] | trục bánh xe, moayơ (nghĩa bóng) trung tâm |
Interaction (n) | [,intər'æk∫n] | sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác |
Administrative leadership | [əd'ministrətiv 'li:də∫ip] | Giới lãnh đạo, bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo hành chính |
Congressinal leadership | [kɔη'gre∫ənl 'li:də∫ip] | Giới lãnh đạo, bộ phận lãnh đạo, tập thể lãnh đạo Quốc hội |
Inside interest group | lợi ích của nhóm trong nội bộ | |
Outside interest group | lợi ích của nhóm ngoài nội bộ | |
Program area | Vùng/phạm vi chương trình hành động | |
To shift (v) | [∫ift] | đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay |
Over time | Theo thời gian | |
Para. 5: Numerous agencies | ['nju:mərəs 'eidʒənsiz] | Vô số các cơ quan đại diện |
Tenure (n) | ['tenjuə] | thời kỳ hoặc cách nắm giữ đó; nhiệm kỳ; sự chiếm hữu |
Non-confident vote (n) | [,nɔn-'kɔnfidənt vout] | sự bỏ phiếu khơng tín nhiệm |
Independent regulatory commission | [indipendənt 'regju:lətri kə'mi∫n] | Hội đồng/ủy bản pháp qui độc lập |
Puplic corporation | ['pʌblik,kɔ:pə'rei∫n] | Tập đoàn công, tổng công ty công |
Foundation (n): Establishment; fund | [faun'dei∫n] | Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, quĩ tài trợ, cơ sở |
Institute (n) | ['institju:t ; 'institu:t] | Viện, trụ sở, học viện, trường, hội, sở |
Bipartisan (adj) | [,baipɑ:ti'zæn] | Song phương, hai đảng, lưỡng đảng |
Board of commissioners | [bɔ:d av kə'mi∫ənəz] | Hội đồng ủy viên |
Commissioner(n) | [kə'mi∫ənə] | ủy viên hội đồng |
Unsatisfactory (adj.) | [,ʌn,sætis'fæktəri] | không tốt đẹp; không vừa lòng, không vừa ý; không thoả mãn; (tôn giáo) không để đền tội, không để chuộc tội |
The interstate commerce commission | [đə ,intə'steit kə'mi∫n] | Hội đồng thương mại giữa các tiểu bang |
The federal communication commission | [đə 'fedərəl kə,mju:ni'kei∫n kə'mi∫n] | Hội đồng thông tin liên bang |
The securities and exchange commission | [đə si'kjuərətiz ænd iks't∫eindʒ kə'mi∫n] | Hội đồng chứng khoáng và hối đoái |
The national labour relations board | ['næ∫nəl 'leibə ri'lei∫nzbɔ:d] | Hội đồng các mối quan hệ lao động quốc gia |
Para.6: executive organization | [ig'zekjutiv ,ɔ:gənai'zei∫n] | Tổ chức hành pháp/điều hành |
To be independent of | [tə bi: indipendənt av] | Độc lập với |
To structure (v) | ['strʌkt∫ə] | Kết cấu, cơ cấu, cấu trúc |
The environment protection agency (EPA) | [đə in'vaiərənmənt prə'tek∫n 'eidʒənsi] | Cơ quan bảo vệ môi trường |
The general services administration (SGA) | [đə 'dʒenərəl 'sə:visiz əd,minis'trei∫n] | Cục quản lý cc dịch vụ chung |
The national aeronautic and space administration (NAPA) | [đə 'næ∫nəl ,eərə'nɔ:tik ænd 'speis əd,minis'trei∫n] | Cơ quan lý hng khơng v khơng gian quốc gia |
Political conflict (n) | [pə'litikl 'kɔnflikt] | Xung đột chính trị, mâu thuẫn chính trị |
Status (n): position, standing (high status) | ['steitəs] | Địa vị, thân phận, thân thế |
Political reality (n) | [pə'litikl ri:'æliti] | Thực tiễn chính trị |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét