UNIT 12 - MANAGING THE REFORM PROCESS: OTHER COUNTRY EXPERIENCES (QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH CẢI CÁCH: KINH NGHIỆM TỪ CÁC NƯỚC KHÁC)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 4: Reading Comprehension: The World Reform
1. to suggest (v) | đề nghị, đề xuất, gợi ý, đề xuất |
Ideal structure | Cơ cấu lý tưởng; cấu trúc lý tưởng |
To put sth right | đặc vấn đề đúng hướng |
2. to praise (v) | Khen gợi, ca ngợi, tán dương |
Static dimension | Khía cạnh không thay đổi, chiều không thay đổi |
To contemplate (v) | Suy tính, dự tính |
To put in place | đặt đúng chỗ, đặt đúng chỗ |
Mechanism (n) | Cơ chế, máy móc, cơ cấu |
Steady state | trạng thái không đổi |
Vulnerability (n) | Tính chất có thể bị tổn thương, chỗ yếu |
Premise (n) | giả thiết, tiền đề |
Continuing battle | cuộc chiến liên tục/ trườngkỳ |
Rapidly changing environment | Môi trường thay đổi liên tục |
Psychologically (adv.) | thuộc về tâm lý |
3. interrelated (adj.) | Có quan hệ với nhau, tương nhau với nhau |
Dramatically (adv.) | đột ngột |
Internationalize (v) | quốc tế hóa |
Accomplishment (n) | sự hòan thành, sự làm xong, sự thực hiện |
To shift (v) | đổi chỗ, di dời, thay đổi, chuyển |
To transact (v) | Làm, thực hiện, tiến hành, gảii quyết |
Terminology (n) | thuật ngữ |
Static course of sequential movement | diễn biến hành động tiếp theo không thay đổi |
Dynamism (n) | thuyềt động học |
4. constant state of flux | trạng thái thay đổi liên tục |
Transformation process | tiến trình biến đổi/chuyển đổi |
Essential task | nhiệm vụ thiết yếu |
Onetime aberration | sự lầm lạc, phút lầm lạc một lần |
Continuing set of imperatives | một lọat mệnh lệnh liên tục |
5. Pitfall (n) | cạm bẫy, hầm bẫy, điều nguy hiểm |
Awareness of the gap (n) | Ý thức về kẽ hở |
6. Threat (n) | mối đe dọa, lời hăm dọa |
To meet new challenges | Đáp ứng những tháchthức mới |
Highly fluid structure | cấu trúc dẽ cháy cao |
Configuration (n) | hìnhthể, hình dạng, thể hình, cấu trúc |
To cope with | Theo kịp với, đương đầu, đối phó |
Formal organization (n) | tổ chức chính thức |
Activitiy 6: Word study
Thoughtfully (adv.) | tầm ngâm, trầm tư, tư lự,có suy nghĩ |
Intellectual nature | Tính chất trí tuệ |
Deviation (n) | sự trệch, sự lệch, sự lệch hướng, sự sai đường, sự sai hướng |
Unsettled state | trạng thái chưa ổn định, tình trạng cưa đựơc giải quyết |
Unsuspected danger | mối nguy nghi vấn |
Fixed (adj.) | cố định, cố hữu |
Activtiy 10: OECD Countries Summary
1. The environment of change | Môi trừơng thay đổi |
Good governance | quản lý tốt, cai trị tốt |
Economic performance | Thành tựu kinh tế |
Social cohesion | sự liên kết/dính kết xã hội |
Changing circumstance | Hòan cảnh thay đổi |
To exploit (v) | Khai thác, bóc lột, lợi dụng |
To re-deploy (v) | Dàn quân lại, triển khai lại |
Rule –bound (adj.) | Ràng buộc qui tắc |
To impede (v) | Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở |
Democratic change | sự thay đổi dân chủ |
Say (n) | Tuyên bố, hứa hẹn, tiên đóan |
Reluctant (adj.) | lưỡng lữ, chần chừ, miễn cưỡng |
2. Reforming management | quản lý cải cách |
Paradigm (n) | hệ biến hóa, mẫu mô hình, kiểu |
To emerge (v) | nổi lên, xuất hiện, hiện ra |
Performance – oriented culture | Văn hóa theo định hướng khả năng họat động |
Less-centralized public sector | Khu vực công ít tập quyền hơn |
Replacement (n) | sự thay thế, vật thay thế, sự đặt lại chỗ |
Hierarchical organizational structure | Cơ cấu tổ chức theo hê thứ bật |
Decentralized management environment | Môi trường quản lý phi tập trung |
To explore (v) | Khám phá, thăm dò, thám hiểm |
Alternative (n) | sự lựa chọn giữa hai họăc nhiều khả năng |
To yield (v) | sản xuất, sinh ra, mang lại; chịu thua, đầu hàng |
Cost effective policy outcome | kết quả chính sách có hiệu quả về kinh tế |
Autonomy (n) | sự tự trị, sự tự quản, khu tự trị |
Full potential | Tiềm năng đầy đủ, tiềm lực đầy đủ |
Pace (n) | bước chân, bước đi, nhịp đi, tốc độ đi |
Extent (n) | Khu vực, phạm vi, qui mô |
Devolution (n) | sự chuyển giao quyền lực, sự thóai hóa, sự để lại |
Uneven (adj.) | Không bằng phẳng, không cân bằng, không cân đối |
Erosion (n) | sự xói mòn, sự xóa mòn, sự ăn mòn |
Service –wide perspective | triển vọng phục vụ trên diện rộng |
Performance appraisal | Khen ngợi thành tích |
performance pay | trả lương theo khả năng |
Broad government objectives | Các mục tiêu rộng rãi của chính phủ |
Conflicting government objectives | Các mục tiêu mâu thuẫn của chính phủ |
Operational target | chỉ tiêu họat động |
To refine (v) | Sàn lọc, luyện tinh, lọc |
Managerial autonomy | tự quản |
Public accountability | Trách nhiệm chung/tập thể |
Client – oriented | Theo định hướng khách hàng |
Performance - oriented | Theo địnhhướng năng lực |
To instill (v) | truyền dẫn, làm cho thấm nhuần dần |
Market – type mechanism | Cơ chế thị trường |
Management of regulation | sự quản lý nguyên tắc |
Increasingly important focus | mục tiêu cực kỳ quan trọng |
Impact of regulatory system | Tác động của hệ thống pháp qui |
cost-efficient alternatives | những khả năng có hiệu quả về chi phí |
Routine element | Nhân tố thường nhật |
Central management function | chức năng quản lý trung ương |
3. Managing reform | |
Continuous adjustment | Liên tục điều chỉnh |
Dynamic and flexible implementation strategy | chiến lược thực hiện năng động và linh động |
To adapt (v) | Thích nghi, làm thích nghi, làm thích ứng |
“selective radical” strategy | chiến lược cơ bản có lựa chọn |
Preferred solution | giải pháp ưu tiên |
Coherent (adj.) | Dính kết, liên kết, mạch lạc, chặt chẽ |
Consistent (adj.) | đặc, chắt, phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một |
Substantial devolution | sự chuyển giao quyền lực lớn |
Separation of responsibility | sự phân chia trách nhiệm |
Funder (n) | Nhà tài trợ |
Sustained, visible political support | sự ủng hộ chính trị ổn định có tầm nhìn |
Activity 12: Filling in the gaps
Rational (adj.) | hợp lý, lẽ phải, có lý trí |
Traditional sense | Suy nghĩ/ý nghĩa truyền thống |
General agreement | nhất trí/đồng ý chung |
Collaboration (n) | sự hợp tác, sự cộng tác |
Scale (n) | vảy, địa vị, mức, qui mô, phạm vi |
Collection of goals | sự tập hợp các mục tiêu |
To bury (v) | Chôn, chôn cất, mai táng ; chôn vùi, che đi |
Personal value (n) | Giá trị cá nhân |
Emotional (adj.) | ủy mị, đa cả, dễ cảm |
D. HOMERWORK
national prosperity | sự thinh vượng của đất nước/quốc gia |
Well –being | sự giàu có |
Culture of continual improvement | nền văn hóa cải tiến liên tục |
To foster (v) | Tăng cường, thúc đẩy, cổ vũ |
Innovation (n) | sự đổi mới |
To pursue (v) | Theo đuổi, đuổi bắt, truy nã |
Public policy goals | Các mục tiêu của chính sách công |
team performance | khả năng đồng đội |
Ongoing task | nhiệm vụ đang thực hiện |
Well – performing public sector | Khu vực công đang họat động tốt |
Radically (adv.) | Cơ bản, tận gốc, hòn tòan,triệt để |
Direct service provision | Qui định dịch vụ trực tiếp |
Flexible framework | Khuôn khổ linh động |
To regulate (v) | điều chỉnh, chỉnh đốn, chỉnh sữa |
Likely impact | Tác động có khả năng/có thể |
Continuously (adv.) | Liên tục,tiếp tục |
To evaluate (v) | Đánh giá; định giá |
Policy effectiveness (n) | Tính hiệu quả của chính sách |
Leadership function | chức năng lãng đạo |
Participative approach | Cách thức tham gia |
Widely held belief | niềm tin rộng rãi |
Available evidence | bằng chứng có sẵn |
Result – oriented culture | nền văn hóa theo hướng kết quả |
Unnecessary constraint | sự hạn chế không cần thiết, giới hạn không cần thiết |
Appropriate incentive | sự khuyến khích hợp lý |
To monitor (v) | Theo dõi, giám sát |
To engrain (v) | Làm thấm sâu, nhuộm thấm |
Quality performance | họat động có chất lựơng |
Motivated, skilled, and flexible public sector work force | Nhân lực khu vực công có độg lữx, có kỹ năng và linh động |
Committed to | tận tụy với |
Set of common public service values | tập hợp các giá trị chung của dịch vụ công |
Strategic capacity | khả năng chiến lược |
Strategically (adv.) | Có tính chiến lược |
Overall reform process | Qui trình cải cách tổng thể |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét