UNIT 5 - THE JUDICIARY IN THE STATE MACHINERY OF VIETNAM (CÁC CƠ QUAN TƯ PHÁP TRONG BỘ MÁY NHÀ NƯỚC VIỆT NAM)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 3:
Prosecution (n) | [,prɔsi'kju:∫n] | (pháp lý) sự khởi tố hoặc bị khởi tố vì đã có một hành động phạm pháp; sự truy tố; bên khởi tố; bên nguyên. |
Ministry of Justice | ['ministri av 'dʒʌstis] | Bộ Tư Pháp |
Tenure of office | ['tenjuə av 'ɔfis] | Nhiệm kỳ |
Dispute (n) | [dis'pju:t] | cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận |
Military tribunal | ['militri trai'bju:nl] | Tòa án quân sự |
Judge (n) | ['dʒʌdʒ] | Quan tòa, thẩm phán; người phân xử, trọng tài |
Court case (n) | [kɔ:t keis | Phiên tòa xét xử; phiên toà |
Juridical organ (n) | [dʒuə'ridikl 'ɔ:gən] | Cơ quan tư pháp |
Activity 4:
TEXT 1: THE JUDICIARY IN THE SRV: THE PEOPLE’S COURT
Para.1: Judiciary (n) | [dʒu:'di∫əri] | Bộ máy tư pháp. Các quan toà trong một nước |
Socialist legality | ['sou∫əlist li:'gæliti] | Pháp chế XHCN, tính hợp lý XHCN |
Regime (n) | [rei'ʒi:m; 'reʒi:m] | Cách thức cai trị, hệ thống cai trị, chế độ |
Property (n) | ['prɔpəti] | tài sản, của cải, vật sở hữu; đất đai, nhà cửa, bất động sản; cơ ngơi (mảnh đất, nhà cửa xây trên đó) |
Collective (n) | [kə'lektiv] | Tập thể; danh từ tập hợp |
Dignity (n) | ['digniti] | Chân giá trị, nhân phẩm; phẩm giá, lòng tự trọng |
Honour (n) | ['ɔnə] | danh dự, danh giá, thanh danh; vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh |
Para.2: Circumstance (n) | ['sə:kəmstəns] | Hoàn cảnh, điều kiện, trường hợp, tình huống |
By law | [bai lɔ:] | Theo luật định; thoe qui định của pháp luật |
To set up (v) | [tə set ʌp] | thành lập; yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên |
Popular organization (n) | ['pɔpjulə ,ɔ:gənai'zei∫n] | Tổ chức quần chúng |
To deal with | [di:l wi:đ] | Đối phó, xử lý, giải quyết; giao du, giao thiệp; bàn về cái gì, đề cập |
Minor offence (n) | ['mainə ə'fens] | Vi phạm nhỏ, phạm tội nhỏ |
Para.3: People’s assessor | [pi:plz ə'sesə] | Hội Thẩm Nhân Dân |
Tenure (n) | ['tenjuə] | sự nắm giữ chức vụ hoặc tài sản; sự chiếm giữ thời kỳ hoặc cách nắm giữ đó; nhiệm kỳ; sự chiếm hữu |
Appointment (n) | [ə'pɔintmənt] | Sự bổ nhiệm, công việc mà người nào được đặt vào |
Conditions of service (n) | [kən'di∫nz əv 'sə:vis] | Các điều kiện phục vụ |
Military assessor (n) | ['militri ə'sesə] | Hội thẩm quân sự |
To be on an equal footing with | ['i:kwəl 'futiη] | Có quan hệ bình đẳng với |
Trial (n) | ['traiəl] | (pháp lý) việc xét xử, sự xử án; phiên toà xử |
To hold a hearing | [həuld ə 'hiəriη] | Xét xử một vụ án |
To obey (v) | [ə'bei] | vâng lời, tuân theo, tuân lệnh |
In public | Giữa công chúng, công khai | |
Case (n) | [keis] | trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế; vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng |
Para.4: Collegially (adv) | [kə'li:dʒjəli] | Thuộc các cấp, tập thể |
To conform to/ with | [kən'fɔ:m] | Phù hợpvới, thích hợp với |
Will of the majority | [wil əv mə'dʒɔriti] | Y kiến/ý chí/ý nguyện của đa số |
Defendant (n) | [di'fendənt] | Người bị kiện, bị đơn, bị cáo |
To defend (v) | [di'fend] | bảo vệ ai/cái gì khỏi bị hại; biện hộ, bào chữậ |
Ethnic minority (n) | ['eθnik mai'nɔriti] | Dân tộc thiểu số |
Respective language(n) | [ri'spektiv 'læηgwidʒ] | Ngôn ngữ tương ứng, tiếng tương ứng |
Activity 8:
in some special cases trong những trường hợp đặc biệt
a special court phiên toà đặc biệt
Activity 13:
Supervision (n) | [,su:pə'viʒn] | sự trông nom; sự giám sát, sự bị giám sát |
Observance of law | [əb'zɜvəns av lɔ:] | Sự tuân thủ pháp luật |
Ministerial level | [,minis'tiəriəl 'levl] | Cấp bộ |
Organs of power (n) | ['ɔ:gənz əv 'pau:a] | Những tổ chức nắm quyền |
Armed forces units | [a:md fɔ: 'ju:nit] | Các đơn vị lực lượng vũ trang |
Within one’s authority | [wi'đin wʌnz ɔ:'θɔriti] | Trong phạm vi quyền hạng của mình |
Obedience (n) | [ə'bi:djəns] | sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng |
Local office (n) | ['loukəl 'ɔfis] | Cơ quan địa phương, sở địa phương |
To initiate (v) | [i'ni∫iit] | Bắt đầu, khởi xướng, đề xuất |
Public prosecution (n) | ['pʌblik ,prɔsi'kju:∫n] | Sự khởi tố công khai, sự truy tố công khai |
Interior office (n) | [in'tiəriə 'ɔfis | Chức vụ cấp dưới, vị trí cấp dưới |
Superior office (n) To initiate (v) Public prosecution Inferior offices | [su:'piəriə 'ɔfis] [i'ni∫iit] ['pʌblik ,prɔsi'kju:∫n] | Chức vụ cấp trên, vị trí cầp trên bắt đầu, khởi đầu, đề xướng sự truy tố công khai Các cơ quan cấp dưới |
Activity 8:
in some special cases trong những trường hợp đặc biệt
a special court phiên toà đặc biệt
C- EXTENSION
Solemnity (n) | [sə'lemnəti] | Sự long trọng, sự trọng thể, sự trang nghiêm |
To codify (v) | ['kɔdisil] | lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ, sự chuyển sang mật mã, hệ thống hoá |
Doctrine (n) | ['dɔktrin] | học thuyết, chủ nghĩa |
To be vested (v) | ['vestid] | được trao cho, được ban cho, được phong cho; (thuộc) quyền sở hữu bất di bất dịch |
Despot (n) | ['despɔt] | kẻ chuyên quyền, bạo chúa |
To be enacted | [i'næktid] | Được ban hành |
Judicial precedent (n) | [dʒu:'di∫əl 'presidənt] | Tiền án lệ |
Parliamentary sovereignty | [,pɑ:lə'mentəri] ['sɔvrənti] | quyền tối cao độc lập hay chủ quyền của nghị viện |
Wolfhound (n) | ['wulfhaund] | Chó săn sói |
Activity 15
TEXT 3: THE SOURCES OF ENGLISH LAW:LEGISLATION
Para.1: Legislation (n) | [,ledʒis'lei∫n] | Sự lập pháp, bộ luật |
Source (n) | [sɔ:s] | Nguồn, nguồn; điểm bắt đầu của một con sông (suối..) nguồn (nơi mà từ đó cái gì đến hoặc thu được) |
Interpreter (n) | [in'tə:pritə] | người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện;người phiên dịch |
Declarer(n) | [di'kleərə] | Người thông báo, người công bồ, người tuyên bố; người trình bày |
To turn to | [tə:n tə] | Hướng vào, dựa vào |
Aspect of source | ['æspekt əv sɔ:s]] | Khía cạnh nguồn |
Traditionally (adv): Conventionally | [trə'di∫ənli] | Truyền thống, theo truyền thống |
Category (n) | ['kætigəri] | hạng, loại; (triết học) phạm trù |
Para.2: Misleading (adj) | [mis'li:diη] | làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối; sai lạc |
Expression (n) | [iks'pre∫n] | sự vắt, sự ép, sự bóp; sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật)..; sự diễn đạt (ý nghĩ...); nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...); thành ngữ, từ ngữ; (toán học) biểu thức; (y học) sự ấn (cho thai ra) |
To signify (v) | ['signifai] | biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì; có nghĩa là; làm cho có nghĩa. |
Formally enacted | ['fɔ:məli i'næktid] | Được hành chính thức; ban bố chính thức |
To reduce (v) | [ri'dju:s] | giảm, giảm bớt, hạ; viết rút gọn |
Unenacted law | [ʌn i'næktid lɔ:] | Luật chưa được ban bố/ban hành |
Judicial decision (n) | [dʒu:'di∫əl di'siʒn] | Phán quyết tư pháp, sự phân xử của toà án |
Para.3: Formal enactment (n) | ['fɔ:məl i'næktmənt] | Sự ban bố chính thức; sắc lệnh chính thức |
The Code Napoleon | [koud] | Bộ Luật Dân sự (1804) ở Pháp dưới thời Vua Napoleon Bonapart |
Volume (n) | ['vɔlju:m] | (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách; (viết tắt) vol dung tích; thể tích; kkối lượng, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì |
Predominant (adj) | [pri'dɔminənt] | có nhiều khả năng, chiếm ưu thế hơn; dễ nhận thấy nhất, trội hơn hẳn, nổi bật |
To derive from | [di'raiv frɔm] | nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
Legislative enactment (n) | ['ledʒislətiv i'næktmənt] | Sự ban hành của pháp luật |
Para.4: Partnership (n) | ['pɑ:tnə∫ip] | sự chung phần; sự cộng tác; hiệp hội, công ty |
Sale of goods | [seil əv gu:dz] | Việc kinh doanh hàng hoá; sư buôn bán hàng hoá |
To adopt (v) | [ə'dɔpt] | nhận làm con nuôi; chấp nhận, thông qua |
Whole codification | [həul kɔdifi'kei∫n] | Hệ thống hoá hàng loạt |
To prevail (v) | [pri'veil] | ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại |
Para.5: To spar (v) | [spɑ:] | tập luyện đấu quyền Anh; (thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ; đánh nhau (người); chọi nhau (gà); cãi nhau, đấu khẩu |
To allege (v) | [ə'ledʒ] | tuyên bố cái gì là sự thật nhưng không chứng minh; đưa cái gì ra như một lý lẽ hoặc cái cớ |
Codification (n) | [,kɔdifi'kei∫n] | sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ |
To prevail (v) | [pri'veil] | ( + against, over) thắng thế, chiếm ưu thế; đánh bại; thịnh hành, phổ biến khắp, lan khắp, thường xảy ra nhiều |
Ultimate legislator (n) | ['ʌltimət 'ledʒisleitə] | người lập pháp tối thượng, người lập luật tối cao |
Traditional constitutional theory | [trə'di∫ənl ,kɔnsti'tju:∫ənl 'θiəri] | Lý thuyết hiến pháp truyền thống |
Significance (n) | [sig'nifikəns] | ý nghĩa; sự quan trọng, sự đáng kể |
Para.6: Realm (n) | [relm] | vương quốc; (nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt |
To vest (v) | [vest] | giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong cho |
Rival (n) | ['raivəl | Đối thủ, địch thủ |
Sphere (n) | [sfiə] | hình cầu; khối cầu, quả cầu; mặt cầu; (thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể, thiên cầu; lãnh vực hoạt động, phạm vi; tầm ảnh hưởng |
Legal limit (n) | ['li:gəl limit] | Giới hạn pháp lý, ranh giới pháp luật |
Para7: To interpret (v): to construe | [in'tə:prit] | Giải thích, làm sáng tỏ; diễn giải; dịch |
Master (n) | ['mɑ:stə] | Chủ; người kiểm soát, điều khiển cái gi |
Recognized interpreter | ['rekəgnaizd in'tə:pritə] | Người giải thích luật được công nhận |
Para.8: Considerable degree of control | [kən'sidərəbl di'gri: av [kən'troul] | Mức độ kiểm soát đáng kể |
Hence (n) | [hens] | do đó, vì thế, vì lý do đó (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ( (thường) |
To bear (v) | [beə] | mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm; chịu, chịu đựng; sinh, sinh sản, sinh lợi; chịu, chịu đựng |
Practical application | ['præktikl ,æpli'kei∫n] | Ứng dụng thực tiền, áp dụng thực tế |
Recognized (adj) | ['rekəgnaizd] | được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận; được tín nhiệm (trong kinh doanh) |
Self-evident (adj) | [,self'evidənt] | hiển nhiên; tự bản thân đã rõ ràng (không cần bằng chứng) |
Interpretation (n) | [in,tə:pri'tei∫n] | sự giải thích, sự làm sáng tỏ; sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu; sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện; sự phiên dịch |
Para.9: Subject (n) | ['sʌbdʒikt] | chủ đề; vấn đề; đề tài; dn, thần dân; (ngôn ngữ học) chủ ngữ; (triết học) chủ thể |
To illustrate (v) | ['iləstreit] | cung cấp tranh, biểu đồ cho cái gì; minh hoạ |
To apply sth to sth | [ə'plai] | Gây ra ( một lực…) để tác động cái gì |
Command (n) | [kə'mɑ:nd] | Lệnh, mệnh lệnh; quyền chỉ huy, quyền điều khiển |
Influence (v) | ['influəns] | Anh hưởng, chi phối, tác động |
To embrace (v) | [im'breis] | ôm, ôm chặt, ghì chặt; nắm lấy (thời cơ...); đi theo (đường lối, đảng phái, sự nghiệp...); gồm, bao gồm; bao quát (nhìn, nắm); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây áp lực (đối với quan toà) |
D- HOMEWORK:
Exercise: Translation
a. Transkate into Enlish
special judging committee/jury Hội dồng xét xử = jury
board of assessors thẩm đòan
b. Translate into Vietnamese
practical applicator người áp dụng thực tế
predominant (adj.) chiến ưu thế
JUDICIAL ORGANIZATION ( TỔ CHỨC TƯ PHÁP)
Superior court (n) | [su:'piəriə kɔ:t] | Tòa án cấp cao |
Judicial function (n) | [dʒu:'di∫əl 'fʌηk∫n] | Chức năng xét xử, trách nhiệm pháp lý |
Appeal (n) | [ə'pi:l] | Sự kháng cáo, sự phúc thẩm; yêu cầu khẩn khoản |
Appellate Jurisdiction Act | [ə'pelit ,dʒuəris'dik∫n ækt] | Đạo luật về quyền xét xử phúc thẩm |
Salaried life peer | ['sælərid laif piə] | Các huân tước viên hưởng lương |
Law lord (n) | ['lɔ:lɔ:d] | thượng nghị sĩ đặc trách công tác pháp luật ở nghị viện |
Peer (n) | [piə] | người cùng địa vị, người ngang hàng, người tương đương; người đồng tuế (người cùng tuổi); khanh tướng ( Anh), nhà quý tộc (là nam giới) |
Judicial sitting (n) | [dʒu:'di∫əl 'sitiη] | Phiên họp, phiên tòa về luật pháp |
To refer to | [ri'fə:] | quy, quy cho, quy vào; xem, tham khảo; ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến |
Appellate Committee | [ə'pelit kə'miti] | Uy ban phúc thẩm, ủy ban thượng thẩm |
Lord Chancellor | ['lɔ:d 't∫a:nsələ] | Đại pháp quan; người cầm đầu Thượng Viện |
High judicial office | [hai dʒu:'di∫əl ['ɔfis] | Toà án cấp cao |
Apellate jurisdiction | [ə'pelit ,dʒuəris'dik∫n] | Quyền phúc thẩm,quyền thượng thẩm |
Civil case | [sivl keis] | An dân sự |
Criminal case | ['kriminl keis] | An hình sự |
The Court of Appeal | [đə kɔ:t əv ə'pi:l] | Tòa án phúc thẩm |
The Court of Session | [đə kɔ:t əv 'se∫n] | Tòa án hình sự ở Mỹ; toàn tiểu hình |
To sit in | ['sitin] | Ngồi vào, tham dự |
Restrictive practices | [ri'striktiv'præktisiz] | Các biện pháp chế tài |
To convict (v) | ['kɔnvikt] | kết án, tuyên bố có tội; làm cho thấy rõ sự sai lầm (hoặc tội đã phạm...) |
Indictment (n) | [in'daitmənt] | Bản cáo trạng; lý do lên án ai/cái gì |
Queen/king’s Bench | [kwi:n/kiηz bent∫] | Phân khu bầu cử tòa án tối cao (Anh) |
Chancery Division (n) | ['t∫ɑ:nsəri di'viʒn] | Tịa Đại pháp quan trong tịa n tối cao (Anh) |
Family Division (n) | ['fæmili di'viʒn] | Toà án gia đình; toà gia tộc |
Exclusively (adv) | [iks'klu:sivli] | Bất cả xm phạm, duy nhất, độc nhất; độc quyền |
Magistrate (n) | ['mædʒistrit] | Quan toà ( cấp thấp); quan toà; quan hành chánh địa phương |
Supervisory jurisdiction | ['su:pəvaizəriv,dʒuəris'dik∫n] | Quyền gim st, quyền giám thị |
Inferior tribunal | [in'fiəriə trai'bju:nl] | Tịa n cấp thấp |
Assizes (n) | [ə'saiziziz] | Tịa khu vực, toà đại hình |
Quarter session (n) | ['kwɔ:tə 'se∫n] | Phin tịa họp hng quí |
Circuit judge | ['sə:kit 'dʒʌdʒ] | Thẩm phn cấp quận |
Recorder = part-time judge | [ri'kɔ:də] | Thẩm phn khơng chuyn; quan tòa không chuyên |
Jury (n) | ['dʒuəri] | Hội đồng xét xử, hội, đồng xét xủ |
The Old Bailey: The Central Criminal Court | Tịa Hình Sự Trung Ương | |
Indictable (adj) | [in'daitəbl] | có thể bị truy tố; có thể bị buộc tội |
The common sergeant | [đə 'kɔmən 'sɑ:dʒənt] | nhn vin tịa n thường |
Additional judge (n) | [ə'di∫ənl 'dʒʌdʒ] | Thẩm phn bổ sung, quan toà bổ sung |
The Crown Court | [đə kraun kɔ:t] | tịa n địa địa phương chuyển xử các vụ án hình sự nghim trọng |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét