UNIT 11 - PUBLIC ADMINISTRATION REFORM (CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CÔNG)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 4: Reading comprehension: ADMINISTRATIVE REFORM
1. widespread (adj.) | Lan rộng, phổ biến |
Dissatisfaction (n) | sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thỏa mãn, sự bất mãn |
To cut across | vượt qua |
Ideological boundary | Ranh giới ý tưởng |
Universal theme | đề tài phổ biến, chủ đề chung |
Excessive decentralization of authority | Phân quyền quá giới hạn cho phép |
Over – expenditure of bureaucracy | Chi tiêu lạm phát của cơ quan hành chính |
Adequate control | kiểm sóat hợp lý |
Bureaucratic power | quyền lực hành chính |
Parastatal sector | Khu vực doanh nghiệp |
Imperative (adj.) | cấp bách, khẩn thiết |
Radical transformation | sự biến đổi triệt để |
Complex and diversified body of doctrine | bộ phận học thuyết phức tạp và đa dạng |
meeting point | điểm gặp |
Culmination (n) | điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tột độ |
To expound (v) | Trình bày chi tiết, giải thích dẫn giải, giải nghĩa |
Capability (n) | khả năng năng lực, tiềm năng |
To convert sth into sth (v) | chuyển thành |
Fundamental state function | chức năng nhà nứơc cơ bản |
Planned change | sự thay đổi có kế họach |
Deliberate change | sự thay đổi có chủ định |
Administrative output | Năng suất hành chính |
Related characteristics | những đặc điểm có liên quan |
2. recognition (n) | sự công nhận, sự thùa nhận, sự công nhận, sự nhận ra |
Artificial inducement | sự thuyết phục/sự khích lệ giả tạo |
Resistance (n) | sự chống cự, sự kháng cự, sự phản đối, sự chịu đựng, sự đề kháng, ..... |
To distinguish sth from sth | Phân biệt với |
Self – adjusting response | phản xạ tự điều chỉnh |
Fluctuating conditions | Các điều kiện giao động |
To arise from | nổi lên từ |
Malfunctioning | sự làm việc sai chức năng, trục trặc, sự cố |
In the same vein (n) | At the same time |
Medium comprehensiveness | sự tòan diện vừa |
High innovativeness | sự đổi mới cao |
Public bureaucracies | Các cơ quan hành chính công |
3. cosmetic change | sự thay đổi tô điểm |
Deliberate refashioning | sự cơ cấu lại có chủ định |
Significant changes | những thay đổi quan trọng |
Administration of public affairs | quản lý các công việc công |
To be far from sth | Khác với, xa với |
Automatic or spontaneous process | Qui trình tự động hay bộc phát |
To induce (v) | Xui, xui khiến, thuyết phục, gây lại, đem lại |
Inherent human tendency | Xu hương có tính người cố hữu |
To resist (v) | Kháng cự, chống lại; chịu đựng được chịu được, (thường phủ định) nhịn được |
Dedicated (adj.) | tận tâm, tận tuy; chuyên dụng |
Committed (adj.) | tận tụy, tận tâm |
Rightly (adv.) | Đúng, phải, đúng đắn, có lý, chính đáng,công bằng |
Political environment | Môi trường chính trị |
Behavioral consequences | Các kết quả hành vi |
To interact with | Tương tác với, tác động lẫn nhau |
External forces | Các lực lượng bên ngòai |
Patterns of behaviour of polity | Các kiểu hành vi mang tính chính trị |
Activity 9: Reading comprehension:
AN OVERVIEW OF PUBLIC ADMINISTRATION REFORM IN VIETNAM
1. to initiate (v) | bắt đầu, khởi đầu, đề xướng |
Overall renovation | đổi mới tòan diện |
Economic reforms | Các cải cách kinh tế |
Initial results | Các kết quả ban đầu |
Living standards | Các tiêu chuẩn sinh họat,mức sống |
Internal economic accumulation | Tích lũy kinh tế nội bộ |
Insufficiency of experience in management | Không đủ kinh nghiệm trong quản lý |
Transition (n) | sự quá độ, sự chuyển tiếp |
Market economy | Kinh tế thị trường |
Inappropriate machinery | bộ máy không hợp lý |
Inadequate capacity of personnel | Năng lực n hân sự không hợp lý |
Urgent requirement | Nhu cầu bức thiết |
To launch (v) | hạ thủy, ném, phóng, quăng, liệng, phát động |
Focus of process | mục tiêu của qui trình |
Growth rate of economic development | tốc độ tăng trưởng kinh tế |
2. Streamlined, capable public administration | Hành chính công có đủ năng lực, sắp xếp hợp lý |
Healthy development of the society | sự phát triển xã hội lành mạnh |
Right direction | hướng đi đúng |
Working style | Phong cách làm việc |
In accordance with | Phù hợp với |
3. major components | Các thành phần chính |
Reform of administrative institutions | cải cách các thể chế hành chính |
Perfection (n) | sự hòan thiện, sự hòan hảo |
Socialist democracy | Dân chủ xã hội |
To ensure (v) | bảo đảm, đảm bảo |
Human rights | Nhân quyền, quyền con người |
Rights of people | Các quyền hạn của người dân |
Needs of material | Các nhu cầu vật chất |
Spiritual life of the public | đời sống tinh thần của người dân |
Central focus | mục itêu trung tâm |
A civil society | tổ chức dân sự |
Financial reform | cải cách tài chính |
A strong machinery | một bộ máy vững mạnh |
Executive function | chức năng hành pháp |
Central elements | Các yếu tố trọng tâm |
Initiative (n) | Sáng kiến, óc sáng kiến |
Creativity (n) | sự sáng tạo, tính sáng tạo |
Sectoral and area management | quản lý khu vực và lĩnh vực |
In an effective manner | một cách hiệu quả |
To aim at | nhằm vào, nhằm đến |
Reform of civil service | cải cách công vụ |
Contingent of cadres | đội ngũ cán bộ |
To be qualified for sth | Có đủ năng lực cho |
First priority | Ưu tiên hàng đầu |
4. to touch upon | đụng chạm vào |
Viewpoint (n) | Quan điểm |
Norms of civil servants | Các thành phần viên chức |
Single, isolated operation | họat động riêng lẻ, rời rạc |
Continuous task | nhiệm vụ thường xuyên |
Changing situation | Tình tình hình thay đổi |
Challenge (n) | sự thách thức |
Detailed contents and measures | Các nội dung và biện pháp chi tiết |
Socio – economic strategy | chiến lược kinh tế xã hội |
Alongside | Sát cánh, kề bên, dọc theo, dọc |
Continuation of economic and political renovation (n) | tiếp tục đổi mới kinh tế và xã hội |
Scientific level | cấp độ khoa học |
Practical capacity | khả năng thực tiễn, năng lực thực tế |
Democratic regime | chế độ dân chủ |
To be imbued with | thấm đẫm, thấm nhuần |
Practices of advanced public administration | Các ứng dụng quản lý cơng tiến bộ |
D. HOMEWORK:
TENDENCIES AND PROBLEMS IN PUBLIC ADMINISTRATION REFORM
1. industrialized countries | Các nước công nghiệp hóa |
On the whole | In general |
To do more at less cost | Làm nhiều nhưng tốn kém ít |
Existing institutional framework | Khuôn khổ tổ chức hiện hành, khuôn khổ thể chế hiện tại |
Decentralization policy | Chính sch phi tập trung hĩa, chính sch phn quyền, chính sách phân công phân cấp |
2. Generally speaking | Nĩi chung |
Existing political framework | Khuôn khổ chính trị hiện hnh |
Performance of public sector agencies | khả năng họat động của các cơ quan khu vực công |
Revolutionary (adj.) | Tính cach mạng, cach mạng chính trị |
Transitional countries | Các nước quá độ |
Incremental nature | bản chất lớn dần |
Unfinished business | nhiệm vụ chưa hịan thnh |
Applicable to | p dụng cho, ứng dụng cho |
In transition in their initial stages | Quá độ trong các giai đạon đầu |
3. at the present time | hiện nay |
Comprehensive approach | Phương pháp tịan diện |
Partial/reductionist approach | Phương pháp từng phần/giảm dần |
Sector by sector | Khu vực ny đến khu vực khc |
4. to cover (v) | Che phủ, che đậy, bap phủ; bao gồm , bao hàm |
Institutional, structural, personel, procedural | thể chế, cơ cấu, nhân sự, thủ tục |
To be around | khỏang chừng |
Sophisticated (adj.) | Tinh vi, phưc tạp, rắc rối, tinh vi |
Rational and logical (adj.) | hợp lý và logic |
5. to fail (v) | thất bại, rớt |
Clear and appropriate strategy of reform | chiến lược cải cách r rng v ph hợp |
Priority actions | Các họat động ưu tiên |
National consensus | nhất trí quốc gia |
A whole series of areas | Hàng lọat lĩnh vực |
Mobilization (n) | sự huy động, sự động viên |
A number of resources | nhiều nguồn lực |
Aid community | trợ gip của cộng đồng |
Critical (adj.) | chỉ trích, ch bai, ph phn, bình phẩm, ph bình |
Means of making life better for people | Kế sách lm cho đời sống của người dân tốt hơn |
6. stop –gap approach | Phương pháp lấp khỏang trống |
Specific structures | từng cơ cấu cụ thể |
In parallel with | Song song với, song hnh với |
Regular bureaucracy | Bộ máy thư lại thường trực |
Exceptional procedures | Các thủ tục ngọai lệ/khác thường/đặc biệt |
Recruitment (n) | sự tuyển dụng, sự tuyển mộ |
External technical assistance | trợ gip kỹ thuật từ bn ngịai |
Special bonus | tiền thưởng đặc biệt, tiền thưởng thêm đặc biệt |
On ad hoc basis | dựa vào từng mục đích |
7. virtue (n) | đức hạnh, đức tính tốt, ưu điểm |
To sustain (v) | đỡ, chống đỡ; éo dài, duy trì |
Lasting improvement | cải tiến lu di, đổi mới liên tục |
To give attention to | tạo sự ch ý, gây sự chú ý (tới) |
Logic of the system | Tính logic của hệ thống |
8. conception (n) | Quan niệm; ý niệm, ý đồ |
To meet the criteria of rationality and feasibility | Đáp ứng các tiêu chuẩn về tính hợp lý v tính khả thi |
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét