UNIT 3 - THE LEGISLATURE OF THE SRV (CƠ QUAN LẬP PHÁP CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM)
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
THE END
Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính
Activity 3
Legislation (n) | [,ledʒis'lei∫n] | Sự lập luật, bộ luật |
Law (n) | [lɔ:] | Phép, phép tắc, luật lệ, pháp luật, định luật |
Motion (n) | ['məu∫n] | Bản kiến nghị, sự đề nghị; sự chuyện động, sự di động |
Resolution (n) | [,rezə'lu:∫n] | Nghị quyết; sự quyết tâm, sự kiên quyết, sự kiên định; sự giái quyết, cách giải quyết |
Procedure (n) | [prə'si:dʒə] | thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..) |
Formal opinion | ['fɔ:məl ə'piniən] | ý kiến chính thức |
Formal proposal | ['fɔ:məl prə'pouzl] | đề nghị, dự kiến, kế hoạch chính thức; sự đề nghị, sự đề xuất chính thức; sự cầu hôn |
By vote | [ bai vəut] | Thông qua bỏ phiếu |
To be voted on something | Bỏ phiếu cho cái gì |
Activity 4:
TEXT 1: THE LEGISLATURE OF SRV
Para.1: Constitutional and legislative powers | [,kɔnsti'tju:∫ənl ænd 'ledʒislətiv 'pauə] | Quyền hiến pháp và lập pháp |
Obligation (n) | [,ɔbli'gei∫n] | Bổn phận, nghĩa vụ |
To amend (v) | [ə'mend] | Sửa đổi; bổ sung |
To work out (v) | [wə:k aut] | thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc) trình bày, phát triển (một ý kiến); vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch) |
Decree law (n) | [di'kri: lɔ:] | Sắc lệnh, nghị định, chiếu chỉ; bản án |
Para.2: The Standing Committee | [đə 'stændiη kə'miti] | Uy Ban Thường Vụ, ban thường vụ |
The Nationalities Council | [,næ∫ə'nælitiz 'kaunsl] | Hội Đồng Các Dân Tộc |
The Supreme People’s Court | [đə su:'pri:m 'pi:pl z kɔ:t] | Tòa An Nhân Dân Tối Cao |
The Supreme People’s Office of Supervision and Control | [đə su:'pri:m 'pi:pl z 'ɔfis əv ,su:pə'viʒn ænd kən'trəul] | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tối Cao |
Legislature (n): legislative body, law-making body | ['ledʒisleit∫ə] | Cơ quan lập pháp |
Draft laws (n) | [drɑ:ft lɔ:] | Dự luật |
Para3. To approve(v) | [ə'pru:v] | Thông qua, đồng ý, chấp thuận |
Membership (n) | ['membə∫ip] | Thành viên của một hội |
Article (n) | ['ɑ:tikl] | Điều khoản(trong hiệp định hay hợp đồng); bài báo; vât phẩm, hàng; mạo từ |
To take a decision | [di'siʒn] | Đưa ra quyết định |
To make puplic (n) | [tə meik 'pʌblik] | Công bố, công khai |
Adoption (n) | [ə'dɔp∫n] | Sự chấp thuận, sự thông qua; nghĩa dưỡng |
Para,4: The Permanent Committee | [đə 'pə:mənənt kə'miti ] | Uy Ban Thường Trực, ban thường trực |
To interpret (v) | [in'tə:prit] | Giải thích; thông dịch, thông ngôn; làm sáng tỏ; hiểu |
To enact (v) | [i'nækt] | Ban hành, thông qua (một đạo luật); diễn kịch (trong phim hay trong đời sống) |
To entrust (v) (to somebody) | [in'trʌst] | Giao phó cho ai, giao cho ai chịu trách nhiệm về cái gì/ai |
Case (n) | [keis] | Trường hợp; vụ án |
Review (n) | [ri'vju:] | Sự xem lại, sự xét lại, sự cân nhắc, sự suy tính; sự phê bình, bài phê bình |
Para.5: To announce(v) | [ə'nauns] | Công bố, loan báo, báo; thông báo |
Officially (adv) | [ə'fi∫əli | Một cách trịnh trọng, một cách chính thức |
Expressions:
At the least : ít nhất, tối thiểu
For review : để xem xét
Except in cases : ngọai trừ trong những trường hợp/vuï aùn.
TEXT 2: THE LEGISLATURE OF THE UNITED KINGDOM
Para.1: Parliament (n) | ['pɑ:ləmənt] | Quốc hội, nghị viện, nghị trường; Quốc hội Anh, Nghị viện Anh |
Representative authority (n) | [,repri'zentətiv ɔ:'θɔriti] | Chính quyền đại diện, cơ quan đại diện |
To appoint (v) | [ə'pɔint] | Bổ nhiệm, cử |
Historically (adv) | [his'tɔrikəli] | về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử |
To advise (v): to counsel; to recommend | [əd'vaiz] | Cho ai lời khuyên, khuyên bảo; hỏi ý kiến. |
In early times | [in 'ə:li taimz] | Vào thời xưa |
Para.2: The House Of Commons | [đə 'haus əv 'kɔmənz] | Hạ viện Anh |
The House Of Lords | [đə 'haus əv 'lɔ:dz] | Thượng nghị viện Anh |
The formal head | [đə 'fɔ:məl hed] | Người đứng đầu chính thức |
Elected chamber | [i'lektid 't∫eimbə] | Viện được bầu |
To restrict (to) (v) | [ri'strikt] | Hạn chế, giới hạn |
Enactment (n) | [i'næktmənt] | Sự ban hành, sự thơng qua |
Bill (n) | [bil] | Dự luật, luật dự thảo; hóa đơn |
To come into force | [tə kʌm intə fɔ:s] | Có hiệu lực |
To revise (v) | [ri'vaiz] | Sữa chữa, đọc lại, ôn lại |
Para.3: Proposal (n) | [prə'pouzl] | Đề nghị, đề xuất, dự kiến |
Practice (n) | ['præktis] | Thực tiễn; thói quen, thông lệ, lệ thừơng; sự rèn luyện, sự luyện tập. |
Ancient (adj) | ['ein∫ənt] | Cổ xưa, xa xưa |
Ancient practice | Thông lệ/lề lối tư xa xưa; thực tiễn xưa | |
Royal assent (n) | ['rɔiəl ə'sent] | Sự đồng ý hoàng gia, sự tán thành hoàng gia |
Para.4: Constitutional monarchy | [,kɔnsti'tju:∫ənl 'mɔnəki] | Nước quân chủ lập hiến, chế độ quân chủ lập hiến |
Written constitution | ['ritn ,kɔnsti'tju:∫ən] | Hiến pháp thành văn |
Written/unwritten document | ['ritn 'dɔkjumənt] | Văn bản thành văn/bất thành văn |
Statute (n) | ['stæt∫u:t] | Đạo luật, qui chế, chế độ |
In this respect | Về khía cạnh/ phương diện này | |
Body of constitutional laws | Bộ phận luật hiến pháp | |
To lack (v) | [læk] | thiếu, không có |
Governmental system | Qui tắc truyền thống tồn tại trong chính phủ (một thiết chế, doanh nghiệp..) | |
To regulate (v) | ['regjuleit] | Qui định, chỉnh lý, chỉnh đốn; điều chỉnh, sửa lại cho đúng |
Convention (n) | [kən'ven∫n] | Qui ước, tục lệ, tập quán, hiệp định, công ước |
Assumption (n) | [ə'sʌmp∫n] | Giả định; sự làm ra vẻ, giả bộ |
Precedent (n) | ['presidənt] | quyết định, sự kiện... được xem là mẫu mực cho các quyết định hoặc các sự kiện sau này; tiền lê |
Legal restraint | ['li:gəl ri'streint] | Giới hạn pháp luật, khuôn khổ pháp luật |
To impose (v) | [im'pouz] | Ap đặt, đánh (thuế) |
Supreme authority | [su:'pri:m ɔ:'θɔriti] | Chính quyền tối cao, quyền tối thượng |
To legislate (v) | ['ledʒisleit] | Lập pháp, lập luật, làm luật |
The European union Subject to (prep.) Obligation (n) | [đə ,juərə'pi:ən 'ju:niən] [,ɔbli'gei∫n] | Hiệp hội Châu Au Phụ thuộc, tuỳ thuộc Nghĩa vụ, bổn phận |
Para.5: Direct and exclusive control | [di'rekt ænd iks'klu:siv kən'troul] | Quyền kiểm soát trực tiếp và duy nhất |
To replace (v) | [ri'pleis] | Thay thế, đặt lại chỗ |
To overturn (v) | ['ouvətə:n] | Lật đổ, lật úp, lật nhào; đánh đổ |
To authorize (v) | ['ɔ:θəraiz] | Uy quyền, cho quyền lm việc gì, cho phép |
Established conventions | Những qui ước đã tồn tại | |
Accountability (n) | [ə,kauntə'biliti] | Trách nhiệm giải trình = responsibility |
Collectively (adv) | [kə'lektivli] | Tập thể, chung |
To be responsible to sb for sth | [ri'spɔnsəbl] | Chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ về mặt pháp lý hay đạo đức |
Individually (adv) | [,indi'vidjuəli] | Cá nhân, ring lẻ, từng c nhn |
Department (n) | [di'pɑ:tmənt] | Bộ, ban,phòng, Cơ quan |
Cabinet (n) | ['kæbinit] | Nội các, chính phủ; tủ có ngăn kéo |
To force (v) | [fɔ:s] | ép buộc, bắt buộc, bức hiếp, cưỡng bức |
To resign (v) | [,ri:'zain] | Từ chức, rời bỏ vị trí; từ, từ bỏ |
Vote of no confidence | Bỏ phiếu không tín nhiệm | |
To meet with approval | [ə'pru:vəl] | thỏa mãn sự chấp thuận/ thông qua. |
Para.6: Monarch (n) | ['mɔnək] | Vua, nữ hịang, quốc vương |
Official head | Người đứng đầu chính thức | |
To possess (v) | [pə'zes] | Sở hữu, cĩ; m ảnh |
To dissolve (v) | [di'zɔlv] | Giải tán, giải thể, hịa tan; rã ra, tan rã |
Advice (n) On the advice of sb | [əd'vais] | Lời khuyên, sự chỉ bảo Theo lời khuyên của ai |
Requirement (n) | [ri'kwaiəmənt] | Sự yêu cầu, nhu cầu, thủ tục, luật lệ |
To obtain (v) | [əb'tein] | Đạt được, giành được, kiểm đđược |
Procedure (n) | [prə'si:dʒə] | Thủ tục (trong kinh doanh), (chính trị), (pháp lý), ……… |
Existence (n) | [ig'zistəns] | Sự tồn tại, tình trạng hay hiện trạnh cĩ thực |
Improper use (n) | [im'prɔpə ju:s] | Sử dụng không hợp lý |
Government power (n) | [,gʌvən'mentl 'pauər] | Quyền lực chính phủ |
To provide (v) | [prə'vaid] | Qui định, cung cấp |
To contravene (v) | [,kɔntrə'vi:n] | Vi phạm, mâu thuẫn với |
To involve in (v) | [in'vɔlv in] | Dính líu, lien quan |
Controversy (n) | ['kɔntrəvə:si] | Sự thảo luận chính thức về một vấn đề, cuộc tranh luận |
Majority (n) | [mə'dʒɔriti] | Đa số , số đđông, phần lớn, phần đông |
Supremacy (n) | [su:'preməsi] | Quyền tối cao, uy thế |
Para.8: Member of Parliament (MP) | Thnh vin quốc hội, đại biểu quốc hội | |
Voter (n) | ['voutə] | Cử tri, người bầu cử |
Constituency (n) | [kən'stitjuənsi] | Khu vực bầu cử; các cử tri, những người đi bỏ phiếu |
Chief officer (n) | ['t∫i:f 'ɔfisə] | Trưởng phòng, điều hành trưởng |
The speaker (n) | ['spi:kə] | Chủ tọa các cuộc họp của Hạ viện và các hội đồng lập pháp khác |
Neutral (adj) | ['nju:trəl] | Trung hòa, trung lập; (hoá học) trung tính |
To preside (v) | [pri'zaid] | Chủ trì, chủ tọa |
Exercise 2: Translation
to present something to somebody: trình cài gí lên ai
supreme legislature and authority cơ quan lập pháp và cơ quan quyền lực tối cao
constituency (n) đơn vị cử tri, khu vực bầu cử
MP = memember of Parliament nghị viênm đại biểu Quốc hội
to abolish (v) bỏ, bãi bỏ
taxation thuế, hệ thống thuế
to have litlle influence on something/somebody có ít ảnh hưởng vào cái gì/ai
expenditure (n) chi tiêu
tax collection thu thuế
to refuse (v) từ chối
in practice trên thực tế
THE END
Nhận xét
Đăng nhận xét