English For Public Administration Vocabulary - Bài 2

public-adminitration
UNIT 2 -   THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM: THE POLITICAL SYSTEM (NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM: HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ)

Chương trình Tiếng Anh dành cho các lớp Đại học hệ chính quy chuyên ngành Hành chính học - Học viện Hành chính

Activity 3

Prime Minister (n)
['praim'ministə]
Thủ Tướng
People’s council (n)
[pi:pl z   'kaunsl]
Hội Đồng Nhân Dân
Ho Chi Minh’s Thought
Ho Chi Minhz  θɔ:t]
Tư Tưởng Hồ Chí Minh
Working class (n)
['wə:kiη   klɑ:s]
Giai cấp công nhân
Intelligentsia (n)
[in,teli'dʒentsiə]
Giới trí thức
State power
[steit 'pauə]
Quyền lực nhà nước
The Communist Party of Vietnam
[đə  'kɔmjunist 'pɑ:ti əv vietnam]
Đảng Cộng sản Việt Nam
Socio-political organization
[səusiəu- pə'litikl  ,ɔ:gənai'zei∫n]
Tổ chức chính trị xã hội
Peasantry
['pezntri]
Giai cấp nông dân
Women’s association
['wiminz ə,sousi'ei∫n]
Hội Phụ Nữ


Activity 4:  
Text 1:    THE POLITICAL SYSTEM OF VIETNAM
Para.1:
Independent (adj)
[,indi'pendənt]
Độc lập; chia rẽ; khơng thin vị
Sovereign (adj)
['sɔvrin]
Có chủ quyền; tố cao
Unity (n)
['ju:nəti]
Sự thống nhất, sự địan kết
Territory (n)
['terətri]
Lãnh thổ, lnh thổ, đất đai, địa hạt, khu vực
Territorial (adj)
[,terə'tɔ:riəl]
Thuộc lãnh thỗ, thuộc đất đai, thuộc khu vực
Territorial integrety (n)
[,terə'tɔ:riəl in'tegriti]
Toàn vẹn lãnh thổ
Integrity (n)
[in'tegriti]
Sự toàn vẹn; phẩm chất trung thực
Mainland (n)
Island (n)
['mein'lænd]
[ailənd]
Đất liền, lục địa
Quần đảo,  hòn đảo
Territorial water (n)
[,terə'tɔ:riəl   'wɔ:tə]
Lãnh hải, hải phận
Air space (n)
[eə 'speis]
Không phận
Para.2:  To belong to
[tə bi'lɔη tə]
Thuộc về, thuộc vo,
To be based on
[tə bi: beist ɔn]
Căn cứ vào, dựa vo
Alliance (n)
[ə'laiəns]
Sự liên minh, sự lin kết; sự địan kết
Para.3: To guarantee (v)
[,gærən'ti:]
Đảm bảo, lm cho điều gì chắc chắn xảy ra
Unceasingly (adv)
[,ʌn'si:siηli]
Không ngừng, liên tục
To promote (v)
[prə'mout]
Phát huy, xc tiến; đề bạt
The people’s mastery (n)
[đə pi:pl z 'mɑ:stəri]
Quyền làm chủ của nhân dân
Field (n)
[fi:ld]
Lĩnh vực; cnh đồng, đồng ruộng; trường
Severely (adv)
[si'viəli]
Một cách nghiêm khắc; khắt khe
To punish (v)
['pʌni∫]
Trừng trị, trừng phạt; phạt
Act (n)
[ækt]
Hành vi, hành động; đạo luật
To violate (v)
['vaiəleit]
Vi phạm; xc phạm
Interest (n)
['intrəst]
Lợi ích; tiền li; sở thích
Motherland (n)
['mʌđəlænd] :
Fatherland, homeland
Tổ quốc, qu hương
To strive (v)
[straiv]
Phấn đấu, nỗ lực
Social justice (n)
['səu∫l  'dʒʌstis]
Công bằng xã hội
To prevail (v)
[pri'veil]
Thịnh hành; đánh bại
Complete development
[kəm'pli:t] [di'veləpmənt]
Sự pht triển tịan diện
Para. 4:  


vanguard (n)
['vængɑ:d]
Qun tin phong, người đi tiên phong
Faithful (adj)
['feiθful]
Trung thnh, có thể tin cậy được, có lương tm
Right (n)
[rait]
Quyền hạn; cái đng; ci tốt
Toiling people (n)
['tɔiliη  pi:pl]
Nhân dân lao khổ
To act upon
[tə ækt  ə'pɔn]
Hành động theo
Doctrine (n)
['dɔktrin]
Học thuyết; chủ nghĩa
force (n)
[fɔ:s]
Lc lượng; sức mạnh
To lead (v)
[li:d]
Lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ đạo
Framework (n)
['freimwə:k]
Khuôn khổ, cấu trc tạo ra hình dng
Party organization
['pɑ:ti  ,ɔ:gənai'zei∫n]
Tổ chức Đảng
The people’s interest (n)
[đə 'pi:pl z 'intrəst  ]
Quyền lợi nhân dân
Criminal (n)
['kriminl]
Phạm nhân, tội phạm
 
Activity 9:     
area of sea                                                                               vùng biển
to represent (v)                                                                        ………………….

Activity 13

Ethnic group (n)
['eθnik gru:p]
Nhóm dân tộc
Equality (n)
[i:'kwɔliti]
Sự bình đẳng,  trạng thái bằng nhau
Employment (n)
[im'plɔimənt]
Công ăn việc làm, việc lm
Social welfare (n)
['sou∫l  'welfeə]
Phúc lợi xã hội
To bring about (v)
[tə briη  ə'baut]
Mang lại, lm cho ci gì xảy ra
Spiritual and material development
['spirit∫uəl ænd mə'tiəriəl
di'veləpmənt]
Sự phát triển về vật chất và tinh thần
To enable sb to do sth
[tə i'neibl ]
Tạo điều kiện cho ai làm việc gì
Aspiration (n)
[,æspə'rei∫n]
Ước nguyện, kht vọng; sự hít vo
To participate (v)
[pɑ:,tisi'peit]
Tham gia hoặc bị lôi cuốn vào
To protect (v)
[prə'tekt]
Bảo vệ, bảo hộ
Public  property (n)
['pʌblik  'prɔpəti]
Của công
National security (n)
['næ∫nəl  si'kjuərəti]
An ninh quốc gia
Advanced (adj)
[əd'vɑ:nst]
Tiến bộ, cấp tiến
To raise fun (v)
[tə rʌn fʌn]
Quyên góp quỹ
State organ (n)
[steit 'ɔ:gən]
Cơ quan nhà nước

EXPRESSIONS:
employment level                                                                    tỉ lệ công ăn việc làm
to be obliged to + to-infinitive                                                            có nghĩa vụ .....
ecenomic development                                                                       sự phát triển kinh tế
competence (n)                                                                                    khả năng, năng lực
advnaced ethnic group                                                                        nhóm dân tộc tiến bộ
to raise fund                                                                            quyên góp quĩ



Activity14
                                   
Solidarity (n)
[,sɔli'dærəti]
Sự đoàn kết, tình đoàn kết; tính thống nhất
Mutual assistance (n)
['mju:tjuəl ə'sistəns]
Tương trợ lẫn nhau;  trợ gip lẫn nhau
To forbid (v)
[fə'bid]
Không cho phép, cấm, ngăn cấm
To preserve (v)
[pri'zə:v]
Bảo tồn, duy trì, duy trì
Democratic centralism (n)
[,demə'krætik 'sentrəlizm]
Tập trung dân chủ
To be removed from office
[tə be: ri'mu:v frɔm 'ɔfis]
Bãi nhiệm, bi chức
Confidence (n)
['kɔnfidəns]
Sự tin cậy, sự tin tưởng
Bureaucratism (n)
[bjuə'rɔkrətizm]
Bệnh quan liêu, thói quan liêu; chế độ quan liêu
Arrogance (n)
['ærəgəns]
Sự hách dịch, sự hch dịch, sự ngạo mạn
Arbitrariness (n)
['ɑ:bitrərinis]
Độc đoán, tùy tiện

Activity 15
                                    Text 2: THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Para.1:    Unified state (n)
['ju:nifaid steit]
Nhà nước thống nhất
Nationality (n)
[,næ∫ə'næliti]
Quốc tịch, dn tộc
Para.2:  plolicy (n)

Acy (n)
['pɔləsi]

[ækt]
Chính sách; cách xử sự, cách giải quyết, đường lối hành động; các điều khoản, hợp đồng khế ước
Hành vi, hành động
National discrimination (n)
['næ∫nəl  dis,krimi'nei∫n]
Phân biệt dân tộc
National division (n)
['næ∫nəl  di'viʒn]
Chia rẽ dân tộc
Para. 3:  National identity (n)
['næ∫nəl  ai'dentəti]
Bản sắc dân tộc
System of writing
['sistəm əv raitiη]
Hệ thống chữ viết
Fine custom (n)
[fain 'kʌstəm]
Phong tục, tập quán tốt đẹp
Habit, tradition, and culture
['hæbit  trə'di∫n ænd 'kʌlt∫ə]
Thói quen, truyền thống và văn hóa
Linguistics (n)
[liη'gwistiks]
Ngôn ngữ học
Para. 4
 Comprehensive development

[,kɔmpri'hensiv  di'veləpmənt]

Sự phát triển toàn diện
Gradually (adv)
['grædʒuəli]
Dần dần, từ từ
To raise (v)
[reiz)
nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên; tăng, làm tăng thêm
Material and spiritual Living condition (n)
[mə'tiəriəl  'spirit∫uəl 'liviη  kən'di∫n]
Điều kiện sống về vật chất và tinh thần
National minority (n)
['næ∫nəl mai'nɔriti]
Dân tộc thiểu số
To make use of
[tə meik  ju:s əv]
Tận dụng
Agency (n)
['eidʒənsi]
Tác, dụng, lực; sự môi giớc, sự trung gian; cơ quan , sở, hãng, hãng thông tấn
The national assembly (n)
['næ∫nəl   ə'sembli]
Quốc Hội Việt Nam
To represent (v)
[,repri'zent]
Đại diện; trình by; tặng qu
Will (n)
[wil]
Ý chí; di chc
Aspiration (n)
[,æspə'rei∫n]
( aspiration for / after something) ( aspiration to do something) lòng mong muốn hoặc tham vọng mạnh mẽ; nguyện vọng, khát vọng
To be responsible to somebody
[ri'spɔnsəbl]

Chịu trác nhiệm trước ai
Para. 5:    
 Principle (n)

['prinsəpl]

gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản; nguyên lý, nguyên tắc
To govern (v)
['gʌvən]
cai trị (một đất nước...); cầm quyền; chi phối; ảnh hưởng
State organ (n)
[steit 'ɔ:gən]

Cơ quan nhà nứoc; cơ quan công
Para. 6:      Election (n)
[i'lek∫n]
Sự lựa chọn, bầu cử
Secret suffrage (n)
['si:krit  'sʌfridʒ]
bỏ phiếu kín
In accordance with
[in  ə'kɔ:dəns  wiđ]
Phù hợp với, theo đúng; hàng động đúng
Universal, equal, direct, and secret suffrage
[,ju:ni'və:sl 'i:kwəl direkt, sikrit 'sʌfridʒ]

Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, và bỏ phiếu kín
To be removed from office

Bãi nhiệm, bãi chức
Para. 7:    To be worthy of
[tə   bi: 'wə:đi əv]
Xứng đáng, đáng giá
Para. 8:        Respect (n)
[ri'spekt]
Lòng kính trọng, sự tơn trọng
Cadre (n)
['kɑ:də(r);  'kædri]
Cán bộ, lực lượng nịng cốt, khung
Devotedly (adv)
[di'voutidli]
Một cách tận tụng, tận tình
To maintain (v)
[mein'tein]
Duy trì; giữ gìn, bảo quản
Link (n)
[liηk]
Mối quan hệ; mắt xích; mối lin quan
Opinion (n)
[ə'piniən]
Y kiến; quan điểm; dư luận
To submit (v)
[səb'mit]
Phục tùng, chịu qui phục; đề trình, trình
Manifestation (n)
[,mænifes'tei∫n]
Sự biểu hiện; sự biểu thị, sự phản ảnh
Corruption (n)
[kə'rʌp∫n]
Sự tham nhũng; sự đồi truỵ; sự thối rữa
Vigorously (adv)
['vigərəsli]
Mạnh mẽ, mãnh liệt, sôi nổi, hoạt bát, dầy sinh lực
To oppose (v)
[tə  ə'pouz]
Phản đối, kháng cự

D – HOMEWORK: Complementary Reading

Vietnam Fatherland Front
[vietnam 'fɑ:đəlænd  frʌnt]
Mặt Trân Tổ Quốc Việt Nam
Member organization (n)
[['membə   ,ɔ:gənai'zei∫n]
Tổ chức thành viên
to constitute (v)
['kɔnstitju:t]
Tạo thành, thành lập
Political base (n)
[pə'litikl beis]
Cơ sở chính trị, căn cứ chính trị
People’s power (n)
[pi:pl  z  'pauə]
Quyền lực nhân dân
National solidarity (n)
['næ∫nəl ,sɔli'dærəti]
Đoàn kết dân tộc
To strengthen (v)
['streηθn]
Đẩy mạnh
Unity of mind (n)
['ju:nəti əv maind]
Sự thống nhất trong tư tưởng
Political and spiritual matters

Các vấnđề về chính trị và tinh thần
Consolidation (n)
[kən,sɔli'dei∫n]
Sự củng cố, củng cố; tăng cường
Care, worry, concern, custody
[keə  'wʌri 'kʌstədi]
Sự quan tâm, sự chăm chú; sự cận thẩn
Protection (n)
[prə'tek∫n]
Sự bảo vệ, sự bảo vệ, sự che chở
Legitimate interest
[li'dʒitimit 'intrəst]
Lợi ích chính đáng
To encourage (v)
[in'kʌridʒ]
( to encourage somebody in something) khuyến khích; cổ vũ; động viên
Strict observance (n)
[strikt əb'zɜvəns]
Sự tuân thủ nghiêm ngặt, sự tun theo; sự làm lễ
State officials
[ steit ə'fi∫lz]
Các công chức nhà nước
Trade union (n)
[treid  'ju:niən]
Công đoàn
To join (v)
[dʒɔin]
Gia nhập, nhập vo, tham gia
Economic and social bodies
[,i:kə'nɔmik ænd 'sou∫l  'bɔdiz]
Các cơ quan kinh tế – xã hội
To supervise (v)
['su:pəvaiz]
Giám sát, theo di, quản lý
To create condition for sb/sth
[tə kən'di∫n :]
Tạo điều kiện cho…
Effectve functining

Hoạt động có hiệu quả
To look after
[tə luk aftə]
Giám sát, trơng coi, chăm sóc
To ensure (v)
[in'∫uə]
Bảo đảm, lm cho chắc chắn
To safeguard (v)
['seifgɑ:d]
Bảo vệ, che chở; giữ gìn
National construction and defense
['næ∫nəl  kən'strʌk∫n ænd di'fens]
Xây dựng và quốc phòng
Citizen (n)
['sitizn]
người dân thành thị
 cơng dn, dn
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)
To exercise (v)
['eksəsaiz]
Thực hiện, tập thể dục
At the grassroots
[æt đə 'gra:sru:ts]
Ơ các cấp cơ sở
State and social affairs
[steit ænd 'sou∫l  ə'feəz]
Các công việc nhà nước và xã hội
Duty-bound
['dju:tibaund]
Bị ràng buộc nghĩa vụ
Legitimate civic rights and interests
[li'dʒitimit  'sivik'raits ænd 'intrəsts]
Quyền lợi công dân chính thống
Social order (n)
['sou∫l   'ɔ:də]
Trật tự xã hội, thứ tự x hội


E. REVIEW TEST

Test 1 : Translate into Vietnamese
element (n)      ['elimənt]         :           yếu tố; ngyên tố
to make up (v)                         :           hình thành, cấu thành hoặc cấu tạo nên; sắp đặt lại với                                                                                  nhau từ nhiều vật khác nhau, gói ghém, thu vén.
Parliament (n)  ['pɑ:ləmənt]    :           nghị viện; nghị trường; quốc hội; ( Parliament) quốc                                                                                     hội Anh; nghị viện Anh.
present party system               :           hệ thống đảng hiện nay
existence (n)                            :            tình trạng hoặc hiện tượng có thực; sự tồn tại, sự                                                                                         tiếp tục cuộc sống; sự sống sót
electorate (n ) [i'lektərit]         :           toàn bộ cử tri; khu bầu cử
important symbol of natinal unity       biểu tượng quan trọng của tình đoàn kết dân tộc      

Test 2: Translate into English
socio-political organizations    :           các đoàn thể chính trị xã hội
elected representative bodies  :           các cơ  quan đại diện được bầu
to consist of                            :           to include
at all levels                              :           ở tất cả các cấp, ở mọi cấp



THE END



Nhận xét